Thuốc thử COD Thang trung

hanna instruments

Đã sửa đổi : 2016-09-13

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.
GHS05 GHS06 GHS07 GHS08 GHS09
Đánh giá rủi ro sức khỏe 5
Đánh giá nguy cơ an toàn 5
Đánh giá rủi ro môi trường 5

Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế

EC/CAS

231-639-5/7664-93-9

Tên hóa chất

sulphuric acid

Nồng độ

50≤x<100

Được liệt kê trong

EC/CAS

231-992-5/7783-35-9

Tên hóa chất

Mercuric sulfate

Nồng độ

0.5≤x<1

Được liệt kê trong

EC/CAS

233-653-7/7778-50-9

Tên hóa chất

Potassium dichromate

Nồng độ

0.25≤x<0.5

EC/CAS

231-906-6

Tên hóa chất

Kaliumdichromat

Nồng độ

0.25≤x<0.5

Thông tin chung

Đã sửa đổi

2016-09-13

A. Tên sản phẩm

Thuốc thử COD Thang trung

Số điện thoại khẩn cấp:

+(1)-703-527-3887 – Anh Quốc, Luân Đôn

Các biểu tượng trong SDS

GHS05 GHS06 GHS08 GHS09 T030

Thông tin công ty

Công ty

hanna instruments

địa chỉ email

msds@hanna.ro

Thông tin GHS

Từ tín hiệu

Sự nguy hiểm

Hazard Codes

Báo cáo nguy hiểm (CLP)

H290, H300, H311, H314, H317, H318, H332, H334, H340, H350, H360FD, H373, H400, H410

Tiết diện 2

2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp

Sản phẩm đƣợc phân loại thành chất nguy hại căn cứ theo các quy định đƣợc đƣa ra trong Quy định EC 1272/2008 (CLP) (và các sửa đổi cũng nhƣ bổ sung). Do đó, sản phẩm yêu cầu phiếu dữ liệu hóa chất tuân theo các điều khoản của Quy định EC 1907/2006 và các sửa đổi sau đó. Toàn bộ thông tin bổ sung liên quan đến các rủi ro về sức khỏe và/hoặc môi trƣờng đƣợc đƣa ra trong phần 11 và 12 của tài liệu này. Phân loại nguy hại và dấu hiệu nhận biết: Chất hoặc hỗn hợp ăn mòn kim loại, hạng 1 H290 Có thể ăn mòn kim loại Tác nhân gây ung thƣ, hạng 1B H350 Có thể gây ung thƣ Đột biến tế bào mầm, hạng 1B H340 Có thể gây các khiếm khuyết về di truyền Độc với hệ sinh sản, hạng 1B H360FD Có thể tổn hại cho khả năng sinh sản. Có thể gây tổn hại cho thai nhi. Độc cấp tính, hạng 2 H300 Tử vong nếu nuốt phải Độc cấp tính, hạng 3 H311 Độc khi tiếp xúc lên da Độc cấp tính, hạng 4 H332 Nguy hại nếu hít phải Độc với cơ quan đích cụ thể - phơi nhiễm H373 Có thể gây tổn thƣơng các cơ quan do phơi nhiễm nhiều lần, hạng 2 kéo dài hoặc lặp đi lặp lại Ăn mòn da, hạng 1A H314 Gây bỏng da nặng và tổn thƣơng mắt Tổn thƣơng mắt nghiêm trọng, hạng 1 H318 Gây tổn thƣơng mắt nghiêm trọng Mẫn cảm với hệ hô hấp, hạng 1 H334 Có thể gây ra các triệu chứng dị ứng hoặc hen suyễn hay khó thở nếu hít phải Mẫn cảm với da, hạng 1 H317 Có thể gây phản ứng dị ứng da Nguy hại với môi trƣờng nƣớc, độc cấp tính, H400 Cực độc đối với sinh vật thủy sinh hạng 1 Nguy hại với môi trƣờng nƣớc, độc mãn tính, H410 Cực độc đối với sinh vật thủy sinh với những ảnh hạng 1 hƣởng kéo dài 2.2. Thành phần nhãn dán EN Số lần sửa đổi: 1 Dán nhãn nguy hại tuân theo Quy định EC 1272/2008 (CLP) và các sửa đổi và bổ sung sau này. Biểu tƣợng nguy hại: Tự hiệu

Phần 2: xác định các mối nguy hiểm

Các thông báo nguy hại: H290 Có thể ăn mòn kim loại H350 Có thể gây ung thƣ H340 Có thể gây các khiếm khuyết về di truyền H360FD Có thể tổn hại cho khả năng sinh sản. Có thể gây tổn hại cho thai nhi. H300 Tử vong nếu nuốt phải H311 Độc khi tiếp xúc lên da H332 Nguy hại nếu hít phải H373 Có thể gây tổn thƣơng các cơ quan do phơi nhiễm kéo dài hoặc lặp đi lặp lại H314 Gây bỏng da nặng và tổn thƣơng mắt H334 Có thể gây ra các triệu chứng dị ứng hoặc hen suyễn hay khó thở nếu hít phải H317 Có thể gây phản ứng dị ứng da H410 Cực độc đối với sinh vật thủy sinh với những ảnh hƣởng kéo dài Các thông báo phòng ngừa: P201 Tìm đọc các hƣớng dẫn đặc biệt trƣớc khi sử dụng. P260 Không hít thở bụi, khói, khí, sƣơng, hơi, bụi nƣớc. P280 Đeo găng tay bảo hộ, mặc quần áo bảo hộ, bảo vệ mắt, bảo vệ mặt. P303+P361+P353 NẾU TIẾP XÚC LÊN DA ( hoặc tóc): cỏi bỏ quần áo nhiễm bẩn ngay lập tức. Rửa da với nƣớc/ dƣới vòi nƣớc. P304+P340 NẾU HÍT PHẢI: Chuyển nạn nhân ra nơi thoáng khí và giữ nghỉ ngơi ở tƣ thế dễ thở. P305+P351+P338 NẾU TIẾP XÚC LÊN MẮT: Rửa liên tục bằng nƣớc trong vài phút. Tháo kính áp tròng nếu có đeo và dễ dàng thực hiện. Tiếp tục rửa mắt. P308+P311 Nếu bị phơi nhiễm hoặc lo ngại: Gọi tới TRUNG TÂM KIỂM SOÁT CHẤT ĐỘC hoặc bác sỹ. P333+P313 Nếu xảy ra kích ứng hoặc mẩn đỏ da: Tìm kiếm sự tƣ vấn/chăm sóc y tế. P342+P311 Nếu gặp các triệu chứng về hô hấp: Gọi đến TRUNG TÂM KIỂM SOÁT CHẤT ĐỘC hoặc bác sỹ. P391 Thu gom hóa chất chảy tràn. Thành phần KALI DICHROMAT THỦY NGÂN SULPHAT AXIT SULFURIC BẠC SUNPHAT 2.3. Các nguy hại khác: Dựa vào dữ liệu hiện có, sản phẩm không chứa bất kỳ PBT hay vPvB theo phần trăm lớn hơn 0.1%. PHẦN 3. Thành phần/thông tin về các hợp phần 3.1. Đơn chất Không có thông tin liên quan.

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.