Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
231-639-5/7664-93-9
Tên hóa chất
sulphuric acid
Nồng độ
50≤x<100
EC/CAS
231-992-5/7783-35-9
Tên hóa chất
Mercuric sulfate
Nồng độ
0.5≤x<1
EC/CAS
233-653-7/7778-50-9
Tên hóa chất
Potassium dichromate
Nồng độ
0.25≤x<0.5
Được liệt kê trong
EC/CAS
231-906-6
Tên hóa chất
Kaliumdichromat
Nồng độ
0.25≤x<0.5
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2016-09-13
A. Tên sản phẩm
Thuốc thử COD Thang trung
Số điện thoại khẩn cấp:
+(1)-703-527-3887 – Anh Quốc, Luân Đôn
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
hanna instruments
địa chỉ email
msds@hanna.ro
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H290, H300, H311, H314, H317, H318, H332, H334, H340, H350, H360FD, H373, H400, H410
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Sản phẩm đƣợc phân loại thành chất nguy hại căn cứ theo các quy định đƣợc đƣa ra trong Quy định EC 1272/2008 (CLP) (và các sửa đổi cũng nhƣ bổ sung). Do đó, sản phẩm yêu cầu phiếu dữ liệu hóa chất tuân theo các điều khoản của Quy định EC 1907/2006 và các sửa đổi sau đó. Toàn bộ thông tin bổ sung liên quan đến các rủi ro về sức khỏe và/hoặc môi trƣờng đƣợc đƣa ra trong phần 11 và 12 của tài liệu này. Phân loại nguy hại và dấu hiệu nhận biết: Chất hoặc hỗn hợp ăn mòn kim loại, hạng 1 H290 Có thể ăn mòn kim loại Tác nhân gây ung thƣ, hạng 1B H350 Có thể gây ung thƣ Đột biến tế bào mầm, hạng 1B H340 Có thể gây các khiếm khuyết về di truyền Độc với hệ sinh sản, hạng 1B H360FD Có thể tổn hại cho khả năng sinh sản. Có thể gây tổn hại cho thai nhi. Độc cấp tính, hạng 2 H300 Tử vong nếu nuốt phải Độc cấp tính, hạng 3 H311 Độc khi tiếp xúc lên da Độc cấp tính, hạng 4 H332 Nguy hại nếu hít phải Độc với cơ quan đích cụ thể - phơi nhiễm H373 Có thể gây tổn thƣơng các cơ quan do phơi nhiễm nhiều lần, hạng 2 kéo dài hoặc lặp đi lặp lại Ăn mòn da, hạng 1A H314 Gây bỏng da nặng và tổn thƣơng mắt Tổn thƣơng mắt nghiêm trọng, hạng 1 H318 Gây tổn thƣơng mắt nghiêm trọng Mẫn cảm với hệ hô hấp, hạng 1 H334 Có thể gây ra các triệu chứng dị ứng hoặc hen suyễn hay khó thở nếu hít phải Mẫn cảm với da, hạng 1 H317 Có thể gây phản ứng dị ứng da Nguy hại với môi trƣờng nƣớc, độc cấp tính, H400 Cực độc đối với sinh vật thủy sinh hạng 1 Nguy hại với môi trƣờng nƣớc, độc mãn tính, H410 Cực độc đối với sinh vật thủy sinh với những ảnh hạng 1 hƣởng kéo dài 2.2. Thành phần nhãn dán EN Số lần sửa đổi: 1 Dán nhãn nguy hại tuân theo Quy định EC 1272/2008 (CLP) và các sửa đổi và bổ sung sau này. Biểu tƣợng nguy hại: Tự hiệu
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Các thông báo nguy hại: H290 Có thể ăn mòn kim loại H350 Có thể gây ung thƣ H340 Có thể gây các khiếm khuyết về di truyền H360FD Có thể tổn hại cho khả năng sinh sản. Có thể gây tổn hại cho thai nhi. H300 Tử vong nếu nuốt phải H311 Độc khi tiếp xúc lên da H332 Nguy hại nếu hít phải H373 Có thể gây tổn thƣơng các cơ quan do phơi nhiễm kéo dài hoặc lặp đi lặp lại H314 Gây bỏng da nặng và tổn thƣơng mắt H334 Có thể gây ra các triệu chứng dị ứng hoặc hen suyễn hay khó thở nếu hít phải H317 Có thể gây phản ứng dị ứng da H410 Cực độc đối với sinh vật thủy sinh với những ảnh hƣởng kéo dài Các thông báo phòng ngừa: P201 Tìm đọc các hƣớng dẫn đặc biệt trƣớc khi sử dụng. P260 Không hít thở bụi, khói, khí, sƣơng, hơi, bụi nƣớc. P280 Đeo găng tay bảo hộ, mặc quần áo bảo hộ, bảo vệ mắt, bảo vệ mặt. P303+P361+P353 NẾU TIẾP XÚC LÊN DA ( hoặc tóc): cỏi bỏ quần áo nhiễm bẩn ngay lập tức. Rửa da với nƣớc/ dƣới vòi nƣớc. P304+P340 NẾU HÍT PHẢI: Chuyển nạn nhân ra nơi thoáng khí và giữ nghỉ ngơi ở tƣ thế dễ thở. P305+P351+P338 NẾU TIẾP XÚC LÊN MẮT: Rửa liên tục bằng nƣớc trong vài phút. Tháo kính áp tròng nếu có đeo và dễ dàng thực hiện. Tiếp tục rửa mắt. P308+P311 Nếu bị phơi nhiễm hoặc lo ngại: Gọi tới TRUNG TÂM KIỂM SOÁT CHẤT ĐỘC hoặc bác sỹ. P333+P313 Nếu xảy ra kích ứng hoặc mẩn đỏ da: Tìm kiếm sự tƣ vấn/chăm sóc y tế. P342+P311 Nếu gặp các triệu chứng về hô hấp: Gọi đến TRUNG TÂM KIỂM SOÁT CHẤT ĐỘC hoặc bác sỹ. P391 Thu gom hóa chất chảy tràn. Thành phần KALI DICHROMAT THỦY NGÂN SULPHAT AXIT SULFURIC BẠC SUNPHAT 2.3. Các nguy hại khác: Dựa vào dữ liệu hiện có, sản phẩm không chứa bất kỳ PBT hay vPvB theo phần trăm lớn hơn 0.1%. PHẦN 3. Thành phần/thông tin về các hợp phần 3.1. Đơn chất Không có thông tin liên quan.