Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
238-877-9/14807-96-6
Tên hóa chất
Talc
Nồng độ
<5.0 <35.0
Thông tin chung
A. Tên sản phẩm
VALTREX GRANULES
1.3 Từ đồng nghĩa:
VALTREX ORAL GRANULES 500 MG/G * VALACYCLOVIR HYDROCHLORIDE, FORMULATED
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
GlaxoSmithKline UK
địa chỉ email
msds@gsk.com
Tiết diện 2
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Công bố hiểm họa Có hại nếu nuốt phải. Gây tổn thương cho các cơ quan thông qua phơi nhiễm kéo dài hoặc lặp lại. Thông điệp đề phòng Phòng Ngừa Không hít bụi. Rửa sạch sau khi sử dụng. Không ăn, uống hoặc hút thuốc khi đang sử dụng sản phẩm này. Ứng phó KHI NUỐT PHẢI: Gọi cho một TRUNG TÂM ĐỘC CHẤT/ bác sĩ / nếu bạn thấy không được khỏe. Súc miệng. Tìm tư vấn/chăm sóc y tế nếu bạn cảm thấy không được khỏe. Bảo Quản Không có dữ liệu.
Thải bỏ
vật liệu bên trong/thùng chứa theo quy định địa phương/khu vực/quốc gia/quốc tế Các hiểm họa khác không cần Chú ý – Dược chất. Xem mục 11 của Phiếu An Toàn Hóa Chất để biết thêm thông tin về các hiểm phải được phân loại họa cho sức khỏe.
Thông tin khác
39.06% hỗn hợp có chứa (các) thành phần có độc tính cấp tính chưa biết qua đường miệng. 98.86% hỗn hợp có chứa (các) thành phần có độc tính cấp tính chưa biết qua da. 94.5% hỗn hợp có chứa (các) thành phần có độc tính cấp tính chưa biết qua đường hô hấp. 94.66% hỗn hợp có chứa (các) thành phần có nguy cơ cấp tính chưa biết đối với môi trường thủy sinh. 94.66% hỗn hợp có chứa (các) thành phần có nguy hại lâu dài chưa biết đối với môi trường thủy sinh. 3. Thành phần/ thông tin về các phụ liệu Các hỗn hợp Tên Hóa Chất Tên thông dụng và từ đồng nghĩa Số CAS / Số EC % VALACYCLOVIR 124832-27-5 55.6 HYDROCHLORIDE VALACICLOVIR - VALACICLOVIR HYDROCHLORIDE 2-((2-AMINO-1,6-DIHYDRO-6 OXO-9H-PURIN-9-YL)METHOXY)ETHYL -L-VALINATE HYDROCHLORIDE GW282358X 256U87 POLYVINYLPYRROLIDON 1-ETHENYL-2-PYRROLIDINONE 9003-39-8 <5.0 HOMOPOLYMER - 2-Pyrrolidinone, 1-ETHENYL, HOMOPOLYMER CROSPOVIDONE KOLLIDON 25 KOLLIDON 30 PLASDONE PLASDONE K29/32 POLY(N-VINYLPYRROLIDONE) POLY[1-(2-OXO-1-PYRROLIDINYL)ETH YLENE] Polyplasdone XL POLYVINYLPYRROLIDON POVIDONE POVIDONE30 PROVIDONE PVP HOẠT THẠCH TALCUM, NON-ASBESTOS FORM 14807-96-6 <5.0 HOẠT THẠCH 238-877-9 HYDROUS MAGNESIUM SILICATE Các thành phần khác dưới mức có thể báo cáo <35.0