Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
Thông tin chung
A. Tên sản phẩm
IBIDROXIL CAPSULES
1.3 Từ đồng nghĩa:
IBIDROXIL CAPSULES 250 MG * IBIDROXIL CAPSULES 500 MG * CEFADROXIL
Số điện thoại khẩn cấp:
VERISK 3E GLOBAL INCIDENT RESPONSE
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
GlaxoSmithKline UK
địa chỉ email
msds@gsk.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Cảnh
Tiết diện 2
Thải bỏ
vật liệu bên trong/thùng chứa theo quy định địa phương/khu vực/quốc gia/quốc tế Các hiểm họa khác không cần Chú ý – Dược chất. Xem mục 11 của Phiếu An Toàn Hóa Chất để biết thêm thông tin về các hiểm phải được phân loại họa cho sức khỏe.
Thông tin khác
96% hỗn hợp có chứa (các) thành phần có độc tính cấp tính chưa biết qua đường miệng. 99% hỗn hợp có chứa (các) thành phần có độc tính cấp tính chưa biết qua da. 96% hỗn hợp có chứa (các) thành phần có nguy cơ cấp tính chưa biết đối với môi trường thủy sinh. 96% hỗn hợp có chứa (các) thành phần có nguy hại lâu dài chưa biết đối với môi trường thủy sinh. 3. Thành phần/ thông tin về các phụ liệu Các hỗn hợp Tên Hóa Chất Tên thông dụng và từ đồng nghĩa Số CAS / Số EC % CEFADROXIL MONOHYDRATE 5-THIA-1-AZABICYCLO[4.2.0]OCT-2-EN 66592-87-8 96 E-2-CARBOXYLIC ACID, - 7-[[(2R)-AMINO(4-HYDROXYPHENYL)A CETYL]AMINO]-3-METHYL-8-OXO-, DODECYL SODIUM SULFATE NATRI DODECYL SULPHAT 151-21-3 1.5 DODECYL SULFATE, SODIUM SALT 205-788-1 SODIUM LAURYL SULPHATE LAURYL SULFATE SODIUM SALT SLS POLYVINYLPYRROLIDON 1-ETHENYL-2-PYRROLIDINONE 9003-39-8 1.5 HOMOPOLYMER - 2-Pyrrolidinone, 1-ETHENYL, HOMOPOLYMER CROSPOVIDONE KOLLIDON 25 KOLLIDON 30 PLASDONE PLASDONE K29/32 POLY(N-VINYLPYRROLIDONE) POLY[1-(2-OXO-1-PYRROLIDINYL)ETH YLENE] Polyplasdone XL POLYVINYLPYRROLIDON POVIDONE POVIDONE30 PROVIDONE PVP Các thành phần khác dưới mức có thể báo cáo 1