Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
7732-18-5
Tên hóa chất
Water, distilled, conductivity or of similar purity H2O
Nồng độ
>94
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2017-10-30
A. Tên sản phẩm
Iron, reference standard solution 1000 ppm
Nhận dạng hóa chất
VÀ THNG TIN VỀ NHÀ CUNG CẤP
Số điện thoại khẩn cấp:
001-703-527-3887, 800-424-9300
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Fisher Scientific Company
địa chỉ email
begel.sdsdesk@thermofisher.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H290, H315, H318
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Các chất/hỗn hợp ăn mòn kim loại Cấp 1 Ăn Mòn/Kích Ứng Da Cấp 2 Tổn thương mắt nghiêm trọng/kích ứng mắt Cấp 1 Các Thành Phần Của Nhãn Từ Cảnh Báo
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Cảnh Báo Nguy Cơ H290 - Có thể ăn mòn kim loại H318 - Gây tổn thương mắt nghiêm trọng H315 - Gây kích ứng da Biện Pháp Phòng Ngừa
Phòng ngừa
P234 - Chỉ giữ trong bao bì ban đầu P264 - Rửa mặt, tay và mọi phần da bị tiếp xúc cẩn thận sau khi thao tác P280 - Đeo găng tay/ quần áo bảo hộ/ bảo vệ mặt/ mặt nạ ______________________________________________________________________________________________ Trang 1 Ứng phó P302 + P352 - NẾU TIẾP XÚC VỚI DA: Rửa bằng nhiều nước và xà phòng P305 + P351 + P338 - Nếu VÀO MẮT: Rửa sạch một cách thận trọng bằng nước trong vài phút. Loại bỏ kính áp tròng, nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa P310 - Gọi ngay cho TRUNG TÂM CHẤT ĐỘC hoặc bác sĩ P390 - Hấp thụ chất thải tràn đổ để ngăn chặn thiệt hại vật chất P362 + P364 - Cởi bỏ quần áo bị nhiễm và giặt trước khi sử dụng lại và rửa sạch trước khi sử dụng Cất giữ P406 - Bảo quản trong dụng cụ đựng bằng polypropylen chống ăn mòn có lớp lót bên trong có khả năng chống chịu
Thải bỏ
P501 - Thải bỏ vật liệu bên trong/dụng cụ đựng vào trạm thải bỏ chất thải đã được chấp thuận Nguy Cơ Khác Sản phẩm này không chứa chất nào đã được biết hoặc nghi ngờ là chất gây rối loạn nội tiết.