KHỬ TRÙNG

Ecolab Inc

Đã sửa đổi : 2019-05-23

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.
Đánh giá rủi ro sức khỏe 1
Đánh giá nguy cơ an toàn 1
Đánh giá rủi ro môi trường 1

Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế

EC/CAS

68424-85-1

Tên hóa chất

Quaternary ammonium compounds, benzyl-C12-16-alkyldimethyl, chlorides; Alkyl (C12-16) dimethylbenzyl ammonium chloride; C12-16-ADBAC

Nồng độ

N/A

Thông tin chung

Đã sửa đổi

2019-05-23

A. Tên sản phẩm

KHỬ TRÙNG

Chất

KHỬ TRÙNG

số CAS

68424-85-1

Mục đích sử dụng

Dùng trong kỹ nghệ và chuyên nghiệp Thông tin về pha loãng sản phẩm : EPA Hoa Kỳ không thử nghiệm, xem nhãn sản phẩm khi

Số điện thoại khẩn cấp:

Ngày phát hành

Các biểu tượng trong SDS

Thông tin công ty

Công ty

Ecolab Inc

Tiết diện 2

Phần 2: xác định các mối nguy hiểm

Oxít cacbon (CO) Oxít nitơ (NOx) Thiết bị bảo vệ cá nhân đặc biệt: Sử dụng thiết bị bảo vệ cá nhân (Personal protective equipment, hay PPE). cho lính cứu hỏa Các biện pháp chữa : Phải thải bỏ chất cháy còn lại và nước chữa lửa nhiễm bẩn theo các lửa cụ thể quy định địa phương. Trong trường hợp bị cháy và/hoặc nổ thì không được hít khói. ĐOẠN 6. CÁC BIỆN PHÁP KHI THẤT THOÁT BẤT NGỜ Thận trọng cá nhân, thiết : Bảo đảm thông gió tốt. Yêu cầu mọi người tránh xa và tránh chiều gió bị bảo vệ và thể thức thổi của vết đổ loang/rò rỉ. Không hít vào, nuốt hay cho tiếp xúc với da khẩn cấp và mắt. Khi công nhân làm việc với nồng độ cao hơn giới hạn tiếp xúc thì phải dùng mặt nạ phòng độc phù hợp được chứng nhận. Chỉ cho nhân viên được huấn luyện mới được dọn sạch. Xem các biện pháp bảo vệ nêu ở đoạn 7 và 8. Thận trọng về môi trường : Không cho đổ ra đất, bề mặt hay nước ngầm. Các phương pháp và chất : Ngưng rò rỉ nếu có thể làm vậy theo cách an toàn. Chặn vết đổ loang liệu để chặn và dọn sạch rồi gom bằng chất liệu thấm hút không bắt cháy (thí dụ như cát, đất, đất xốp, chất khoáng bón cây) rồi bỏ vào thùng để thải bỏ theo các quy định địa phương/quốc gia (xem đoạn 13). Đối với vết đổ loang lớn, bao quanh chất liệu bị đổ loang hoặc chặn lại theo cách khác để không bị thoát ra sông ngòi. ĐOẠN 7. SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN Khuyến cáo cách sử dụng an toàn : Không được nuốt. Đừng để lọt vào mắt, dính lên da, vấy trên quần áo. Không hít bụi/khói/hơi/bụi sương/hơi sương/bụi nước. Chỉ dùng khi có biện pháp thông gió thỏa đáng. Rửa tay thật kỹ sau khi sử dụng. Trong trường hợp trục trặc cơ học, hoặc nếu tiếp xúc với sản phẩm pha loãng không rõ nồng độ, hãy mặc đầy đủ Thiết Bị Bảo Vệ Cá Nhân (Personal Protective Equipment, hay PPE). Các điều kiện bảo quản an toàn: Để xa tầm tay trẻ em. Bảo quản trong thùng có dán nhãn phù hợp. Nhiệt độ bảo quản : 0 °C đến 50 °C ĐOẠN 8. KIỂM SOÁT TIẾP XÚC/BẢO VỆ CÁ NHÂN Các thành phần với thông số kiểm soát nơi làm việc Không chứa các chất có giá trị giới hạn tiếp xúc nghề nghiệp. Các biện pháp thiết kế : Hệ thống thông gió hữu hiệu. Duy trì nồng độ không khí dưới tiêu chuẩn tiếp xúc nghề nghiệp. Thiết bị bảo vệ cá nhân (Personal protective equipment, hay PPE) Bảo vệ mắt : Mang kiếng bảo vệ mắt/bảo vệ mặt. Bảo vệ tay : Mang thiết bị bảo vệ cá nhân sau đây: Loại găng tay tiêu chuẩn. Vứt bỏ găng tay và thay cái mới nếu thấy bị phai màu hay thủng do hóa chất. Bảo vệ da : Thiết bị bảo vệ cá nhân bao gồm: găng tay bảo vệ phù hợp, kiếng an toàn và quần áo bảo vệ Bảo vệ hệ hô hấp : Khi nhân viên làm việc với nồng độ trên giới hạn tiếp xúc thì họ phải sử dụng mặt nạ phòng độc phù hợp được chứng nhận. Các biện pháp vệ sinh : Sử dụng phù hợp theo cách thực hành vệ sinh trong kỹ nghệ, tốt và an toàn. Cởi và giặt sạch quần áo bẩn trước khi mặc lại. Rửa kỹ mặt, tay và bất cứ da nào đã tiếp xúc sau khi sử dụng. Cung cấp cơ sở thích hợp để trút hay giội nhanh nước vào mắt và cơ thể trong trường hợp tiếp xúc hay bắn tung tóe. ĐOẠN 9. ĐẶC TÍNH VẬT LÝ VÀ HÓA HỌC Sản phẩm NHƯ ĐƯỢC BÁN Sản phẩm PHA LOÃNG KHI SỬ DỤNG Bề ngoài : chất lỏng chất lỏng Màu màu hồng : trong suốt, hồng nhạt nhạt nhẹ Mùi : không mùi 8.0 pH : 6.0 - 7.5, (100 %) Điểm bốc cháy : Không áp dụng, Không cháy lâu. Ngưỡng mùi : Không có dữ liệu Điểm tan chảy/điểm đông : Không có dữ liệu Điểm sôi ban đầu và : Không có dữ liệu dãy sôi Tỷ lệ bay hơi : Không có dữ liệu Dễ cháy (chắn rắn, hơi) : Không có dữ liệu Giới hạn nổ trên : Không có dữ liệu Giới hạn nổ dưới : Không có dữ liệu Áp suất hơi : Không có dữ liệu Mật độ hơi tương đối : Không có dữ liệu Mật độ tương đối : 0.984 - 0.994 Độ hòa tan trong nước : Không có dữ liệu Độ hòa tan trong các dung môi khác : Không có dữ liệu Hệ số thành phần: n- : Không có dữ liệu octanol/nước Nhiệt độ tự bắt lửa : Không có dữ liệu Nhiệt phân : Không có dữ liệu Độ nhớt, động học : Không có dữ liệu Tính gây nổ : Không có dữ liệu Tính ôxy hóa : Chất hay hỗn hợp không được xếp loại là ôxy hóa. Trọng lượng phân tử : Không có dữ liệu VOC : Không có dữ liệu ĐOẠN 10. TÍNH ỔN ĐỊNH VÀ PHẢN ỨNG

Phản ứng

Không có phản ứng nguy hiểm trong điều kiện sử dụng thông thường. Ổn định hóa học : Ổn định dưới điều kiện thông thường. Khả năng gây : Không có phản ứng nguy hiểm trong điều kiện sử dụng thông thường. nguy hại Các điều kiện cần tránh : Chưa biết. Chất liệu không tương hợp : Chưa biết. Các sản phẩm phân hủy : Trong trường hợp hỏa hoạn, sản phẩm có thể phân hủy thành các chất nguy hiểm sau đây: Oxít cacbon Oxít nitơ (NOx) ĐOẠN 11. THÔNG TIN VỀ ĐỘC TÍNH Thông tin về đường tiếp xúc : Hít phải, tiếp xúc mắt, tiếp xúc da khả dĩ Ảnh Hưởng Khả Dĩ đến Sức Khỏe Mắt : Làm hư hỏng mắt nghiêm trọng. Da : Làm phỏng da nghiêm trọng. Có hại khi tiếp xúc với da. Nuốt vào nếu nuốt vào. Làm phỏng đường tiêu hóa Hít phải : Có thể làm rát mũi, họng, và phổi. Tiếp xúc lâu dài : Không biết hoặc dự đoán có tổn thương sức khỏe nào trong điều kiện sử dụng bình thường. Kinh nghiệm khi tiếp xúc với cơ thể người Tiếp xúc mắt : Đỏ, đau, ăn mòn Tiếp xúc da : Đỏ, đau, ăn mòn Nuốt vào : Ăn mòn, đau bụng Hít phải : Rát đường hô hấp, ho Độc tính Sản phẩm Độc tính cấp tính khi nuốt phải Ước tính độc tính cấp tính > 500 mg/kg Độc tính cấp tính khi hít phải : Không có dữ liệu Độc tính cấp tính qua da : Ước tính độc tính cấp tính: > 1,100 mg/kg Ăn mòn da/bứt rứt da : Bỏng nặng. Tổn thương mắt nghiêm : Ảnh hưởng không phục hồi cho mắt trọng/Khó chịu mắt Độ nhạy hô hấp : Không có dữ liệu hay da Chất gây ung thư : Không có dữ liệu Ảnh hưởng hệ sinh sản : Không có dữ liệu Tác nhân đột biến tế bào mầm : Không có dữ liệu Tác nhân gây quái thai : Không có dữ liệu Tiếp xúc đơn STOT : Không có dữ liệu Tiếp xúc lặp lại STOT : Không có dữ liệu Độc tính khi hít phải : Không có dữ liệu

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.