MILLIPLEX Human Complement C5b-9 - Singleplex

Cty TNHH Merck Việt Nam

Đã sửa đổi : 2024-06-09

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.
GHS09 GHS07 GHS08
Đánh giá rủi ro sức khỏe 4
Đánh giá nguy cơ an toàn 1
Đánh giá rủi ro môi trường 4

Thông tin chung

Version

8.1

Đã sửa đổi

2024-06-09

A. Tên sản phẩm

MILLIPLEX Human Complement C5b-9 - Singleplex

Nhận dạng hóa chất

và thông tin về nhà cung cấp

Số đăng ký REACH

Sản

Số điện thoại khẩn cấp:

+84 8 38420100, 84 8 38420117, +(84)-444581771

Các biểu tượng trong SDS

GHS07 GHS08 GHS09

Thông tin công ty

Công ty

Cty TNHH Merck Việt Nam

địa chỉ email

technicalservice@merckgroup.com

Thông tin GHS

Từ tín hiệu

Sự nguy hiểm

Hazard Codes

Báo cáo nguy hiểm (CLP)

H302, H302+H312+H332, H312, H317, H318, H332, H373, H411

Tiết diện 2

2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp

hóa chất hoặc hỗn hợp Độc cấp tính, (Cấp 4) H302 Có hại nếu nuốt phải Độc cấp tính, (Cấp 4) H332: Có hại nếu hít phải. Độc cấp tính, (Cấp 4) H312 Có hại khi tiếp xúc với da. Gây tổn thương nặng cho mắt, (Cấp H318 Gây tổn thương mắt nghiêm trọng 1) Nhạy cảm với da, (Cấp 1) H317 Có thể gây ra

Phản ứng

dị ứng da. Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi H373 Có thể gây tổn thương cho các cơ quan do nhiễm lặp lại (Cấp 2) Đường hô hấp phơi nhiễm kéo dài hoặc lặp đi lặp lại. Nguy hại mãn tính đối với

Môi trường

H411 Độc đối với sinh vật thuỷ sinh với ảnh thủy sinh, (Cấp 2) hưởng kéo dài.

2.2 Phần tử nhãn

Ghi nhãn

Phần 2: xác định các mối nguy hiểm

Cảnh báo nguy hiểm H302 + H312 + H332 Có hại nếu nuốt phải, tiếp xúc với da hoặc nếu hít phải. H317 Có thể gây ra phản ứng dị ứng da. H318 Gây tổn thương mắt nghiêm trọng. H373 Có thể gây tổn thương cho các cơ quan (Đường hô hấp) do phơi nhiễm kéo dài hoặc lặp đi lặp lại. H411 Độc đối với sinh vật thuỷ sinh với ảnh hưởng kéo dài. Các lưu ý phòng ngừa P273 Tránh thải sản phẩm hóa chất ra môi trường. P280 Mặc/ đeo găng tay chống mòn rách/ quần áo bảo hộ/ kính bảo vệ mắt/ mặt nạ. P302 + P352 + P312 NẾU DÍNH VÀO DA: Rửa sạch bằng thật nhiều nước. Gọi tới TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC/ bác sỹ nếu bạn cảm thấy không khỏe. P304 + P340 + P312 NẾU HÍT PHẢI: Di chuyển nạn nhân tới chỗ không khí thoáng mát và thoải mái để thở. Gọi đến TRUNG TÂM KIỂM SOÁT CHẤT ĐỘC/ bác sỹ nếu cảm thấy không khỏe. P305 + P351 + P338 NẾU TIẾP XÚC LÊN MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng nếu đang đeo và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. P314 Tìm kiếm sự tư vấn/ chăm sóc y tế nếu cảm thấy không khỏe. Các Bản kê Nguy cơ Bổ sung không có gì Nhãn dán loại nhỏ (<= 125 ml) Chữ tượng hình Từ cảnh báo Cảnh báo nguy hiểm H317 Có thể gây ra phản ứng dị ứng da. H318 Gây tổn thương mắt nghiêm trọng. Các lưu ý phòng ngừa P305 + P351 + P338 NẾU TIẾP XÚC LÊN MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng nếu đang đeo và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. Các Bản kê Nguy cơ Bổ sung không có gì 2.3 Các nguy cơ khác Chất/hỗn hợp này không chứa các thành phần được xem là bền, tích lũy sinh học và độc hại (PBT), hoặc rất bền và tích lũy sinh học cao (vPvB) ở mức 0,1% hoặc cao hơn. Thông tin sinh thái học Chất/hỗn hợp này không chứa thành phần có các đặc tính gây rối loạn nội tiết theo Điều 57 (f) REACH hoặc theo Quy định Uỷ quyền của Uỷ ban Châu Âu (EU) 2017/2100 hoặc Quy định của Ủy ban Châu Âu (EU) 2018/605 ở mức 0,1% hoặc cao hơn. Thông tin độc học Chất/hỗn hợp này không chứa thành phần có các đặc tính gây rối loạn nội tiết theo Điều 57 (f) REACH hoặc theo Quy định Uỷ quyền của Uỷ ban Châu Âu (EU) 2017/2100 hoặc Quy định của Ủy ban Châu Âu (EU) 2018/605 ở mức 0,1% hoặc cao hơn. Phần 3: Thông tin về thành phần các chất Tham khảo các thành phần trong SDS. Phần 4: Biện pháp sơ cứu về y tế Tham khảo các thành phần trong SDS. Phần 5: Biện pháp xử lý khi có hỏa hoạn Tham khảo các thành phần trong SDS. Phần 6: Biện pháp phòng ngừa, ứng phó khi có sự cố Tham khảo các thành phần trong SDS. Phần 7: Yêu cầu về sử dụng, bảo quản Biện pháp, điều kiện cần áp dụng khi sử dụng, thao tác với hóa chất nguy hiểm Làm việc có mũ bảo hộ. Không hít chất/hỗn hợp. Tránh tạo ra hơi/thuốc xịt.

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.