COD solution A Spectroquant

Cty TNHH Merck Việt Nam

Đã sửa đổi : 2025-06-08

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.
GHS09 GHS06 GHS08
Đánh giá rủi ro sức khỏe 5
Đánh giá nguy cơ an toàn 5
Đánh giá rủi ro môi trường 4

Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế

EC/CAS

231-992-5/7783-35-9

Tên hóa chất

Mercuric sulfate

Nồng độ

>=10-<20%

Được liệt kê trong

EC/CAS

231-639-5/7664-93-9

Tên hóa chất

sulphuric acid

Nồng độ

>=10-<15%

Được liệt kê trong

Thông tin chung

Version

10.0

Đã sửa đổi

2025-06-08

A. Tên sản phẩm

COD solution A Spectroquant

Nhận dạng hóa chất

và thông tin về nhà cung cấp

Số đăng ký REACH

Sán

Số điện thoại khẩn cấp:

+84 8 38420100, 84 8 38420117, +(84)-444581771

Các biểu tượng trong SDS

GHS06 GHS08 GHS09

Thông tin công ty

Công ty

Cty TNHH Merck Việt Nam

địa chỉ email

technicalservice@merckgroup.com

Thông tin GHS

Từ tín hiệu

Sự nguy hiểm

Hazard Codes

Báo cáo nguy hiểm (CLP)

H290, H301, H310, H310+H330, H314, H317, H318, H330, H341, H373, H411

Tiết diện 2

Chữ tượng hình

Từ cảnh báo Từ cảnh báo Cảnh báo nguy hiểm H301 Ngộ độc nếu nuốt phải. H317 Có thể gây ra phản ứng dị ứng da. H341 Nghi ngờ gây ra các khuyết tật di truyền. H314 Gây bỏng da nghiêm trọng và hỏng mắt. H310 + H330 Chết khi tiếp xúc với da hoặc nếu hít phải. Các lưu ý phòng ngừa P202 Không được thao tác hoặc sử dụng cho tới khi tất cả các biện pháp phòng ngừa an toàn đã được đọc kỹ và hiểu rõ. P280 Mặc/ đeo găng tay chống mòn rách/ quần áo bảo hộ/ kính bảo vệ mắt/ mặt nạ. P303 + P361 + P353 NẾU DÍNH VÀO DA (hoặc tóc): Cởi bỏ ngay tất cả các quần áo bị nhiễm bẩn. Rửa sạch da bằng nước. P304 + P340 + P310 NẾU HÍT PHẢI: Di chuyển nạn nhân tới chỗ không khí thoáng mát và thoải mái để thở. Nhanh chóng gọi đến TRUNG TÂM KIỂM SOÁT CHẤT ĐỘC hoặc bác sỹ và xin tư vấn. P305 + P351 + P338 NẾU TIẾP XÚC LÊN MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng nếu đang đeo và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. Các Bản kê Nguy cơ Bổ sung không có gì 2.3 Các nguy cơ khác Chất/hỗn hợp này không chứa các thành phần đước xem lá bến, tích lúy sinh hóc vá đốc hái (PBT), hoắc rất bến vá tích lúy sinh hóc cao (vPvB) ớ mức 0,1% hoắc cao hơn. Thông tin sinh thái học: Chất/hỗn hợp này không chứa thành phần có các đặc tính gây rối loạn nội tiết theo Điều 57 (f) REACH hoặc theo Quy định Uỷ quyền của Uỷ ban Châu Âu (EU) 2017/2100 hoặc Quy định của Ủy ban Châu Âu (EU) 2018/605 ở mức 0,1% hoặc cao hơn. Thông tin độc học: Chất/hỗn hợp này không chứa thành phần có các đặc tính gây rối loạn nội tiết theo Điều 57 (f) REACH hoặc theo Quy định Uỷ quyền của Uỷ ban Châu Âu (EU) 2017/2100 hoặc Quy định của Ủy ban Châu Âu (EU) 2018/605 ở mức 0,1% hoặc cao hơn. Phần 3: Thông tin về thành phần các chất 3.2 Các hỗn hợp

Phần 2: xác định các mối nguy hiểm

Cảnh báo nguy hiểm H290 Có thể ăn mòn kim loại. H301 Ngộ độc nếu nuốt phải. H310 + H330 Chết khi tiếp xúc với da hoặc nếu hít phải. H314 Gây bỏng da nghiêm trọng và hỏng mắt. H317 Có thể gây ra phản ứng dị ứng da. H341 Nghi ngờ gây ra các khuyết tật di truyền. H373 Có thể gây tổn thương cho các cơ quan (Thận) do phơi nhiễm kéo dài hoặc lặp đi lặp lại. H411 Độc đối với sinh vật thuỷ sinh với ảnh hưởng kéo dài. Các lưu ý phòng ngừa P202 Không được thao tác hoặc sử dụng cho tới khi tất cả các biện pháp phòng ngừa an toàn đã được đọc kỹ và hiểu rõ. P273 Tránh thải sản phẩm hóa chất ra môi trường. P280 Mặc/ đeo găng tay chống mòn rách/ quần áo bảo hộ/ kính bảo vệ mắt/ mặt nạ. P303 + P361 + P353 NẾU DÍNH VÀO DA (hoặc tóc): Cởi bỏ ngay tất cả các quần áo bị nhiễm bẩn. Rửa sạch da bằng nước. P304 + P340 + P310 NẾU HÍT PHẢI: Di chuyển nạn nhân tới chỗ không khí thoáng mát và thoải mái để thở. Nhanh chóng gọi đến TRUNG TÂM KIỂM SOÁT CHẤT ĐỘC hoặc bác sỹ và xin tư vấn. P305 + P351 + P338 NẾU TIẾP XÚC LÊN MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng nếu đang đeo và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. Các Bản kê Nguy cơ Bổ sung không có gì Nhãn dán loại nhỏ (<= 125 ml)

2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp

Ăn mòn Kim loại, (Cấp 1) H290: Có thể ăn mòn kim loại. Độc cấp tính, (Cấp 3) H301: Ngộ độc nếu nuốt phải. Độc cấp tính, (Cấp 2) H330: Chết nếu hít phải. Độc cấp tính, (Cấp 1) H310: Chết khi tiếp xúc với da. Ăn mòn da, (Cấp 1) H314: Gây bỏng da nghiêm trọng và hỏng mắt. Gây tổn thương nặng cho mắt, (Cấp H318: Gây tổn thương mắt nghiêm trọng. 1) Nhạy cảm với da, (Cấp 1) H317: Có thể gây ra phản ứng dị ứng da. Đột biến tế bào mầm (tế bào gen), H341: Nghi ngờ gây ra các khuyết tật di truyền. (Cấp 2) Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi H373: Có thể gây tổn thương cho các cơ quan do nhiễm lặp lại, (Cấp 2), Thận phơi nhiễm kéo dài hoặc lặp đi lặp lại. Nguy hại mãn tính đối với môi trường H411: Độc đối với sinh vật thuỷ sinh với ảnh thủy sinh, (Cấp 2) hưởng kéo dài.

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.