Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
231-992-5/7783-35-9
Tên hóa chất
Mercuric sulfate
Nồng độ
>=10-<20%
EC/CAS
231-639-5/7664-93-9
Tên hóa chất
sulphuric acid
Nồng độ
>=10-<15%
Thông tin chung
Version
10.0
Đã sửa đổi
2025-06-08
A. Tên sản phẩm
COD solution A Spectroquant
Nhận dạng hóa chất
và thông tin về nhà cung cấp
Số đăng ký REACH
Sán
Số điện thoại khẩn cấp:
+84 8 38420100, 84 8 38420117, +(84)-444581771
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Cty TNHH Merck Việt Nam
địa chỉ email
technicalservice@merckgroup.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H290, H301, H310, H310+H330, H314, H317, H318, H330, H341, H373, H411
Tiết diện 2
Chữ tượng hình
Từ cảnh báo Từ cảnh báo Cảnh báo nguy hiểm H301 Ngộ độc nếu nuốt phải. H317 Có thể gây ra phản ứng dị ứng da. H341 Nghi ngờ gây ra các khuyết tật di truyền. H314 Gây bỏng da nghiêm trọng và hỏng mắt. H310 + H330 Chết khi tiếp xúc với da hoặc nếu hít phải. Các lưu ý phòng ngừa P202 Không được thao tác hoặc sử dụng cho tới khi tất cả các biện pháp phòng ngừa an toàn đã được đọc kỹ và hiểu rõ. P280 Mặc/ đeo găng tay chống mòn rách/ quần áo bảo hộ/ kính bảo vệ mắt/ mặt nạ. P303 + P361 + P353 NẾU DÍNH VÀO DA (hoặc tóc): Cởi bỏ ngay tất cả các quần áo bị nhiễm bẩn. Rửa sạch da bằng nước. P304 + P340 + P310 NẾU HÍT PHẢI: Di chuyển nạn nhân tới chỗ không khí thoáng mát và thoải mái để thở. Nhanh chóng gọi đến TRUNG TÂM KIỂM SOÁT CHẤT ĐỘC hoặc bác sỹ và xin tư vấn. P305 + P351 + P338 NẾU TIẾP XÚC LÊN MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng nếu đang đeo và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. Các Bản kê Nguy cơ Bổ sung không có gì 2.3 Các nguy cơ khác Chất/hỗn hợp này không chứa các thành phần đước xem lá bến, tích lúy sinh hóc vá đốc hái (PBT), hoắc rất bến vá tích lúy sinh hóc cao (vPvB) ớ mức 0,1% hoắc cao hơn. Thông tin sinh thái học: Chất/hỗn hợp này không chứa thành phần có các đặc tính gây rối loạn nội tiết theo Điều 57 (f) REACH hoặc theo Quy định Uỷ quyền của Uỷ ban Châu Âu (EU) 2017/2100 hoặc Quy định của Ủy ban Châu Âu (EU) 2018/605 ở mức 0,1% hoặc cao hơn. Thông tin độc học: Chất/hỗn hợp này không chứa thành phần có các đặc tính gây rối loạn nội tiết theo Điều 57 (f) REACH hoặc theo Quy định Uỷ quyền của Uỷ ban Châu Âu (EU) 2017/2100 hoặc Quy định của Ủy ban Châu Âu (EU) 2018/605 ở mức 0,1% hoặc cao hơn. Phần 3: Thông tin về thành phần các chất 3.2 Các hỗn hợp
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Cảnh báo nguy hiểm H290 Có thể ăn mòn kim loại. H301 Ngộ độc nếu nuốt phải. H310 + H330 Chết khi tiếp xúc với da hoặc nếu hít phải. H314 Gây bỏng da nghiêm trọng và hỏng mắt. H317 Có thể gây ra phản ứng dị ứng da. H341 Nghi ngờ gây ra các khuyết tật di truyền. H373 Có thể gây tổn thương cho các cơ quan (Thận) do phơi nhiễm kéo dài hoặc lặp đi lặp lại. H411 Độc đối với sinh vật thuỷ sinh với ảnh hưởng kéo dài. Các lưu ý phòng ngừa P202 Không được thao tác hoặc sử dụng cho tới khi tất cả các biện pháp phòng ngừa an toàn đã được đọc kỹ và hiểu rõ. P273 Tránh thải sản phẩm hóa chất ra môi trường. P280 Mặc/ đeo găng tay chống mòn rách/ quần áo bảo hộ/ kính bảo vệ mắt/ mặt nạ. P303 + P361 + P353 NẾU DÍNH VÀO DA (hoặc tóc): Cởi bỏ ngay tất cả các quần áo bị nhiễm bẩn. Rửa sạch da bằng nước. P304 + P340 + P310 NẾU HÍT PHẢI: Di chuyển nạn nhân tới chỗ không khí thoáng mát và thoải mái để thở. Nhanh chóng gọi đến TRUNG TÂM KIỂM SOÁT CHẤT ĐỘC hoặc bác sỹ và xin tư vấn. P305 + P351 + P338 NẾU TIẾP XÚC LÊN MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút. Tháo kính áp tròng nếu đang đeo và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. Các Bản kê Nguy cơ Bổ sung không có gì Nhãn dán loại nhỏ (<= 125 ml)
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Ăn mòn Kim loại, (Cấp 1) H290: Có thể ăn mòn kim loại. Độc cấp tính, (Cấp 3) H301: Ngộ độc nếu nuốt phải. Độc cấp tính, (Cấp 2) H330: Chết nếu hít phải. Độc cấp tính, (Cấp 1) H310: Chết khi tiếp xúc với da. Ăn mòn da, (Cấp 1) H314: Gây bỏng da nghiêm trọng và hỏng mắt. Gây tổn thương nặng cho mắt, (Cấp H318: Gây tổn thương mắt nghiêm trọng. 1) Nhạy cảm với da, (Cấp 1) H317: Có thể gây ra phản ứng dị ứng da. Đột biến tế bào mầm (tế bào gen), H341: Nghi ngờ gây ra các khuyết tật di truyền. (Cấp 2) Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi H373: Có thể gây tổn thương cho các cơ quan do nhiễm lặp lại, (Cấp 2), Thận phơi nhiễm kéo dài hoặc lặp đi lặp lại. Nguy hại mãn tính đối với môi trường H411: Độc đối với sinh vật thuỷ sinh với ảnh thủy sinh, (Cấp 2) hưởng kéo dài.