Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
13463-67-7
Tên hóa chất
Reaction mass of titanium dioxide and silver chloride
Nồng độ
≥10-≤25
EC/CAS
14807-96-6
Tên hóa chất
Talc
Nồng độ
≥10-≤15
EC/CAS
108-88-3
Tên hóa chất
Toluene
Nồng độ
≤5
EC/CAS
108-10-1
Tên hóa chất
4-methylpentan-2-one; isobutyl methyl ketone (MIBK)
Nồng độ
≤2.5
EC/CAS
14808-60-7
Tên hóa chất
Silica, crystalline
Nồng độ
≤0.3
Thông tin chung
A. Tên sản phẩm
EEAE152A BASE COMPONENT
Chất
EC
Mục đích sử dụng
Phủ
Số điện thoại khẩn cấp:
(84) 8 3826 4646
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Công ty TNHH PPG Việt Nam
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Cảnh
Tiết diện 2
Phản ứng
Nếu tiếp xúc hoặc quan ngại Hỏi ý kiến tư vấn y tế. NẾU HÍT PHẢI Chuyển nạn nhân đến khu vực không khí trong lành và giữ nạn nhân ở tư thế dễ hô hấp. Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe. NẾU TIẾP XÚC VỚI DA (hoặc tóc): Ngay lập tức cới bỏ quần áo bị nhiễm bẩn. Rửa sạch da bằng nước. Nếu xảy ra kích ứng da hoặc phát ban: Hỏi ý kiến tư vấn y tế. NẾU VÀO MẮT: Rửa sạch một cách thận trọng bằng nước trong vài phút. Loại bỏ kính áp tròng, nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. Nếu vẫn còn kích ứng mắt: Hỏi ý kiến tư vấn y tế hoặc chăm sóc y tế. Lưu trữ : Lưu trữ có khóa chặt. Lưu trữ trong môi trường thoáng khí. Giữ bao bì kín. Xử lý : Xả bỏ chất thải và bao bì theo tất cả các quy định của địa phương, khu vực, quốc gia và quốc tế. Lộ trình vào : Không có sẵn. Các hiểm họa khác không : Việc tiếp xúc lâu dài hoặc lặp đi lặp lại có thể làm khô da và gây kích ứng khó chịu. cần phải được phân loại III. THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN CÁC CHẤT Chất/Hỗn hợp chất : Hỗn hợp Số đăng ký CAS (Dịch Vụ Thông Tin Cơ Bản Hóa Chất Của Hoa Kỳ)/ các mã số khác Số CAS : Hỗn hợp chất Số đăng ký EC : Hỗn hợp chất. III. THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN CÁC CHẤT Tên thành phần nguy hiểm Số CAS Công thức hóa % học Phenol, polymer with formaldehyde, glycidyl ether (MW 28064-14-4 (C6H6O.CH2O)x ≥10 - <25 <=700) titan đioxit 13463-67-7 O2-Ti ≥10 - ≤25 n-amyl metyl keton 110-43-0 C7H14O ≥10 - ≤15 bụi talc 14807-96-6 H2-03-Si.3/4Mg ≥10 - ≤15 Cashew, nutshell liq., polymer with epichlorohydrin 68413-24-1 (C3H5ClO. ≤6.2 Unspecified)x metyl etyl keton 78-93-3 C4H8O ≤5 Xylene 1330-20-7 C8-H10 ≤4 toluen 108-88-3 C7H8 ≤5 metyl isobutyl keton 108-10-1 C6H12O ≤2.5 etyl benzen 100-41-4 C8H10 <1 sắt (III) oxit 1309-37-1 Fe2-O3 ≤1 crystalline silica, respirable powder (<10 microns) 14808-60-7 O2-Si ≤0.3 Với hiểu biết hiện tại của nhà cung cấp và ở mức độ cô đặc áp dụng, không có thành phần nào bị phân loại là độc hại với sức khỏe và môi trường cần phải báo cáo trong phần này. Mã SUB đại diện cho những chất mà không có số CAS được đăng ký. Giới hạn phơi nhiễm nghề nghiệp, nếu có, được liệt kê ở phần 8.