Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
141-78-6
Tên hóa chất
acetic acid, ethyl ester
Nồng độ
≥25-≤50
EC/CAS
123-86-4
Tên hóa chất
acetic acid, butyl ester
Nồng độ
≥25-≤50
Thông tin chung
A. Tên sản phẩm
CAB381-2 SOLUTION
Chất
EC
Mục đích sử dụng
Chất dẻo
Số điện thoại khẩn cấp:
(84) 8 3826 4646
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Công ty TNHH PPG Việt Nam
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Cảnh
Tiết diện 2
Phản ứng
NẾU HÍT PHẢI: Chuyển nạn nhân đến khu vực không khí trong lành và giữ nạn nhân ở tư thế dễ hô hấp. Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe. NẾU TIẾP XÚC VỚI DA (hoặc tóc): Ngay lập tức cới bỏ quần áo bị nhiễm bẩn. Rửa sạch da bằng nước. NẾU VÀO MẮT: Rửa sạch một cách thận trọng bằng nước trong vài phút. Loại bỏ kính áp tròng, nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. Nếu vẫn còn kích ứng mắt: Hỏi ý kiến tư vấn y tế hoặc chăm sóc y tế. Lưu trữ : Lưu trữ có khóa chặt. Lưu trữ trong môi trường thoáng khí. Giữ bao bì kín. Xử lý : Xả bỏ chất thải và bao bì theo tất cả các quy định của địa phương, khu vực, quốc gia và quốc tế. Lộ trình vào : Không có sẵn. Các hiểm họa khác không : Việc tiếp xúc lâu dài hoặc lặp đi lặp lại có thể làm khô da và gây kích ứng khó chịu. cần phải được phân loại III. THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN CÁC CHẤT Chất/Hỗn hợp chất