Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
822-06-0
Tên hóa chất
Hexamethylene diisocyanate
Nồng độ
≤0.3
Thông tin chung
A. Tên sản phẩm
CA8100B CURING SOLUTION
Chất
EC
Mục đích sử dụng
Chất làm cứng
Số điện thoại khẩn cấp:
(84) 8 3826 4646
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Công ty TNHH PPG Việt Nam
Tiết diện 2
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Cảnh báo nguy cơ : Có thể nguy hại nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc với da. Có thể gây ra một phản ứng dị ứng da. Có hại nếu hít phải. Có thể gây ra các triệu chứng dị ứng hoặc hen suyễn hoặc khó thở nếu hít phải. Có thể gây kích ứng hô hấp. Các công bố về phòng ngừa Ngăn chặn : Mang găng tay bảo hộ. Mang đồ bảo hộ hô hấp. Chỉ sử dụng ngoài trời hoặc trong khu vực thoáng khí. Tránh hít thở hơi. Không mang quần áo bị nhiễm bẩn ra khỏi nơi làm việc.
Phản ứng
NẾU HÍT PHẢI: Chuyển nạn nhân đến khu vực không khí trong lành và giữ nạn nhân ở tư thế dễ hô hấp. Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe. Nếu gặp các triệu chứng hô hấp: Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sĩ. NẾU NUỐT PHẢI: Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe. NẾU TIẾP XÚC VỚI DA: Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe. Rửa bằng nhiều nước. Nếu xảy ra kích ứng da hoặc phát ban: Hỏi ý kiến tư vấn y tế. Cới bỏ quần áo bị nhiễm bẩn và giặt sạch trước khi tái sử dụng. Lưu trữ : Lưu trữ có khóa chặt. Lưu trữ trong môi trường thoáng khí. Giữ bao bì kín. Xử lý : Xả bỏ chất thải và bao bì theo tất cả các quy định của địa phương, khu vực, quốc gia và quốc tế. Lộ trình vào : Không có sẵn. Các hiểm họa khác không : Không biết chất nào. cần phải được phân loại III. THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN CÁC CHẤT Chất/Hỗn hợp chất