Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
1675-54-3
Tên hóa chất
2,2'-[(1-methylethylidene)bis(4,1-phenyleneoxymethylene)]bisoxirane
Nồng độ
≥50-≤75
Thông tin chung
A. Tên sản phẩm
44GN007CAT CURING SOLUTION COMPONENT
Chất
EC
Mục đích sử dụng
Phủ
Số điện thoại khẩn cấp:
(84) 8 3826 4646
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Công ty TNHH PPG Việt Nam
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Cảnh
Tiết diện 2
Phản ứng
Thu dọn chất thải tràn đổ. Nếu tiếp xúc hoặc quan ngại: Hỏi ý kiến tư vấn y tế. NẾU HÍT PHẢI: Chuyển nạn nhân đến khu vực không khí trong lành và giữ nạn nhân ở tư thế dễ hô hấp. Gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe. NẾU TIẾP XÚC VỚI DA (hoặc tóc): Ngay lập tức cới bỏ quần áo bị nhiễm bẩn. Rửa sạch da bằng nước. Nếu xảy ra kích ứng da hoặc phát ban: Hỏi ý kiến tư vấn y tế. NẾU VÀO MẮT: Rửa sạch một cách thận trọng bằng nước trong vài phút. Loại bỏ kính áp tròng, nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. Nếu vẫn còn kích ứng mắt: Hỏi ý kiến tư vấn y tế hoặc chăm sóc y tế. Lưu trữ : Lưu trữ có khóa chặt. Xử lý : Xả bỏ chất thải và bao bì theo tất cả các quy định của địa phương, khu vực, quốc gia và quốc tế. Lộ trình vào : Không có sẵn. Các hiểm họa khác không : Không biết chất nào. cần phải được phân loại III. THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN CÁC CHẤT Chất/Hỗn hợp chất