Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
40487-42-1
Tên hóa chất
Pendimethalin (ISO); N-(1-Ethylpropyl)-2,6-dinitro-3,4-xyliden (2022/692)
Nồng độ
N/A
Thông tin chung
Version
1.0
Đã sửa đổi
2025-09-15
A. Tên sản phẩm
Stomp EC
Nhận dạng hóa chất
và thông tin về nhà cung cấp
Số điện thoại khẩn cấp:
+49 180 2273-112, +84 28 3824 3832
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Công ty TNHH BASF Việt Nam
địa chỉ email
minh-triet.thieu@basf.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Cảnh
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H227, H302, H304, H315, H319, H361, H400, H410
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Nguy hại qua đường hô hấp: Cat.1 Chất lỏng dễ cháy: Cat.4 Độ độc cấp tính: Cat.4 (tiếp xúc miệng) Ăn da/ kích ứng da: Cat.2 Thương tổn mắt/ kích ứng mắt nghiêm trọng: Cat.2A Độc đối với quá trình sinh sản: Cat.2 (thai nhi) Nguy hại cấp tính đối với môi trường thủy sinh: Cat.1 Nguy hại mãn tính đối với môi trường thủy sinh: Cat.1
Môi trường
thủy sinh Cat.1 Nguy hại mãn tính đối với thủy sinh Cat.1
2.2 Phần tử nhãn
sản phẩm và cảnh báo nguy cơ Hình đồ cảnh báo Cảnh báo
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Cảnh báo nguy cơ H227 Chất lỏng cháy được. H319 Gây kích ứng mắt nghiêm trọng. H315 Gây kích ứng da. H302 Nguy hại khi nuốt phải. H304 Có thể chết người khi nuốt phải và hít vào. H361 Nghi ngờ làm tổn thương thai nhi. H400 Rất độc đối với sinh vật thuỷ sinh. H410 Rất độc đối với sinh vật thuỷ sinh và tác động kéo dài. Biện pháp phòng ngừa P101 Nếu cần tư vấn y tế, nên đem theo hộp đựng hay nhãn sản phẩm. P102 Tránh xa tầm tay trẻ em. P103 Đọc nhãn sản phẩm trước khi sử dụng. Biện pháp phòng ngừa P280 Đeo găng tay bảo vệ/ quần áo bảo hộ và thiết bị bảo vệ mắt/mặt. P210 Tránh xa nhiệt/tia lửa/ngọn lửa hở/các bề mặt nóng. – Không hút thuốc. P201 Xem hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng. P202 Không sử dụng cho đến khi đọc kỹ và hiểu rõ các lưu ý an toàn. P270 Không ăn, uống hay hút thuốc khi đang sử dụng sản phẩm này. P264 Rửa kỹ với nhiều nước và xà phòng sau khi sử dụng. Lưu ý khi tiếp xúc P305+P351+P338 NẾU VĂNG VÀO MẮT: Rửa sạch cẩn thận với nước trong vài phút. Tháo kính sát tròng, nếu có và thực hiện nhẹ nhàng. Tiếp tục rửa sạch. P301 + P310 KHI NUỐT PHẢI: Ngay lập tức liên hệ với Trung Tâm Chất Độc hay bác sĩ. P302+P352 NẾU DÍNH TRÊN DA: Rửa sạch với nhiều xà phòng và nước. P330 Súc miệng. P391 Thu gom tràn đổ. P308 + P313 Nếu đã tiếp xúc hoặc nghi ngờ tiếp xúc: Yêu cầu trợ giúp y tế P332+P313 Nếu kích ứng da xuất hiện: Yêu cầu trợ giúp y tế P331 KHÔNG làm nôn mửa. P337+P313 Nếu kích ứng mắt kéo dài: Yêu cầu trợ giúp y tế P362 + P364 Cởi bỏ quần áo nhiễm bẩn và giặt sạch trước khi sử dụng lại. P370 + P378 Trong tình huống cháy: sử dụng nước, bột hóa chất khô, bọt foam hoặc bình CO2 để dập tắt đám cháy. Lưu ý khi bảo quản P405 Kho lưu trữ khóa kín. P403 Lưu ý khi thải bỏ Cất trữ ở nơi được thông thoáng tốt. P501 Thải bỏ hóa chất bên trong/thùng chứa đến điểm thu gom chất thải nguy hại hay đặc biệt. Những mối nguy hiễm khác mà không được phân loại Xem phần 12 - Kết quả đánh giá PBT và vPvB Trường hợp thông tin ứng dụng được cung cấp trong phần này về những mối nguy cơ khác không đưa đến kết quả phân loại nguy hiểm nhưng vẫn ảnh hưởng đến những nguy cơ tổng quát của đơn chất hoặc hợp chất. 3. Thông tin về thành phần các chất Bản chất của hoá chất Trạng thái chất: hỗn hợp Sản phẩm bảo vệ mùa vàng, Thuốc diệt cỏ, Chất nhũ tương (EC) Thành phần nguy hại Pendimethalin technical Hàm lượng (W/W): 31.55 % Acute Tox.: Cat. 5 (tiếp xúc miệng) Số CAS: 40487-42-1 Repr.: Cat. 2 (thai nhi) Aquatic Acute: Cat. 1 Aquatic Chronic: Cat. 1 M- nhân tố cấp tính: 100 M- nhân tố mãn tính: 10 solvent naphtha Hàm lượng (W/W): < 60 % Asp. Tox.: Cat. 1 Số CAS: 64742-94-5 Aquatic Acute: Cat. 2 Aquatic Chronic: Cat. 2 Benzenesulfonic acid, tetrapropylene-, calcium salt Hàm lượng (W/W): < 5 % Flam. Liq.: Cat. 3 Số CAS: 11117-11-6 Acute Tox.: Cat. 4 (trên da) Ăn mòn da: Cat. 1B Tổn thương mắt nghiêm trọng: Cat. 1 Aquatic Acute: Cat. 3 Aquatic Chronic: Cat. 3 isobutyl alcohol Hàm lượng (W/W): < 3 % Asp. Tox.: Cat. 2 Số CAS: 78-83-1 Flam. Liq.: Cat. 3 Acute Tox.: Cat. 5 (tiếp xúc miệng) Acute Tox.: Cat. 5 (trên da) Kích ứng da: Cat. 2 Tổn thương mắt nghiêm trọng: Cat. 1 STOT SE: Cat. 3 (buồn ngủ và chóng mặt) STOT SE: Cat. 3 (kích ứng hệ hô hấp) 4. Biện pháp sơ cứu về y tế Khuyến cáo chung: Nhân viên sơ cứu phải lưu ý về sự an toàn của chính họ. Nếu bệnh nhân trở nên bất tỉnh, đặt và vận chuyển ở vị trí nghiêng ổn định (vị trí bình phục). Cởi bỏ quần áo nhiễm bẩn ngay lập tức. Nếu hít phải: Giữ bệnh nhân bình tĩnh, di chuyển ra nơi có không khí trong lành, gọi bác sĩ.