Regnum

Công ty TNHH BASF Việt Nam

Đã sửa đổi : 2026-03-05

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.
GHS09 GHS08 GHS07
Đánh giá rủi ro sức khỏe 4
Đánh giá nguy cơ an toàn 1
Đánh giá rủi ro môi trường 5

Thông tin chung

Version

7.0

Đã sửa đổi

2026-03-05

A. Tên sản phẩm

Regnum

Nhận dạng hóa chất

và thông tin về nhà cung cấp

Số điện thoại khẩn cấp:

+49 180 2273-112, +84 28 3824...

Các biểu tượng trong SDS

GHS07 GHS08 GHS09

Thông tin công ty

Công ty

Công ty TNHH BASF Việt Nam

địa chỉ email

minh-triet.thieu@basf.com

Thông tin GHS

Từ tín hiệu

Cảnh

Hazard Codes

Báo cáo nguy hiểm (CLP)

H302+H332, H304, H315, H319, H335, H361, H373, H400, H410

Tiết diện 2

Phần 2: xác định các mối nguy hiểm

Cảnh báo nguy cơ: H319 Gây kích ứng mắt nghiêm trọng. H315 Gây kích ứng da. H304 Có thể chết người khi nuốt phải và hít vào. H335 Có thể gây kích ứng hô hấp. H361 Nghi ngờ làm tổn thương thai nhi. H302 + H332 Có hại nếu nuốt phải hoặc hít phải. H373 Có thể gây tổn hại đến các cơ quan nội tạng nếu tiếp xúc lặp lại trong thời gian dài. H400 Rất độc đối với sinh vật thuỷ sinh. H410 Rất độc đối với sinh vật thuỷ sinh và tác động kéo dài. Biện pháp phòng ngừa: P101 Nếu cần tư vấn y tế, nên đem theo hộp đựng hay nhãn sản phẩm. P102 Tránh xa tầm tay trẻ em. P103 Đọc nhãn sản phẩm trước khi sử dụng. Biện pháp phòng ngừa: P271 Chỉ sử dụng ngoài trời hay trong khu vực được thông thoáng tốt. P280 Đeo găng tay bảo vệ/ quần áo bảo hộ và thiết bị bảo vệ mắt/mặt. P260 Không hít bụi/ khí/ sương/ hơi hoá chất. P201 Xem hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng. P202 Không sử dụng cho đến khi đọc kỹ và hiểu rõ các lưu ý an toàn. P270 Không ăn, uống hay hút thuốc khi đang sử dụng sản phẩm này. P264 Rửa kỹ với nhiều nước và xà phòng sau khi sử dụng. Lưu ý khi tiếp xúc: P312 Liên hệ với TRUNG TÂM CHẤT ĐỘC hay bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe. P305+P351+P338 NẾU VĂNG VÀO MẮT: Rửa sạch cẩn thận với nước trong vài phút. Tháo kính sát tròng, nếu có và thực hiện nhẹ nhàng. Tiếp tục rửa sạch. P304+P340 NẾU HÍT VÀO: Di chuyển ra nơi có không khí trong lành và nằm nghỉ ở vị trí có thể hít thở dễ chịu. P308 + P313 Nếu đã tiếp xúc hoặc nghi ngờ tiếp xúc: Yêu cầu trợ giúp y tế P301 + P310 KHI NUỐT PHẢI: Ngay lập tức liên hệ với Trung Tâm Chất Độc hay bác sĩ. P302+P352 NẾU DÍNH TRÊN DA: Rửa sạch với nhiều xà phòng và nước. P330 Súc miệng. P391 Thu gom tràn đổ. P332+P313 Nếu kích ứng da xuất hiện: Yêu cầu trợ giúp y tế P331 KHÔNG làm nôn mửa. P337+P313 Nếu kích ứng mắt kéo dài: Yêu cầu trợ giúp y tế P362 + P364 Cởi bỏ quần áo nhiễm bẩn và giặt sạch trước khi sử dụng lại. Lưu ý khi bảo quản: P403 + P233 Cất trữ ở nơi được thông thoáng tốt. Giữ thùng chứa đóng kín. P405 Kho lưu trữ khóa kín. Lưu ý khi thải bỏ: P501 Thải bỏ hóa chất bên trong/thùng chứa đến điểm thu gom chất thải nguy hại hay đặc biệt. Những mối nguy hiễm khác mà không được phân loại: Trường hợp thông tin ứng dụng được cung cấp trong phần này về những mối nguy cơ khác không đưa đến kết quả phân loại nguy hiểm nhưng vẫn ảnh hưởng đến những nguy cơ tổng quát của đơn chất hoặc hợp chất. 3. Thông tin về thành phần các chất Bản chất của hoá chất Trạng thái chất: hỗn hợp Sản phẩm bảo vệ mùa vàng, thuốc diệt nấm, Chất nhũ tương (EC) Thành phần nguy hại Carbamic acid, [2-[[[1-(4-chlorophenyl)-1H-pyrazol-3-yl]oxy]methyl]phenyl]methoxy-, methyl ester Hàm lượng (W/W): 23.58 % Acute Tox.: Cat. 3 (Hô hấp - sương) Số CAS: 175013-18-0 Acute Tox.: Cat. 4 (tiếp xúc miệng) Kích ứng da: Cat. 2 Repr.: Cat. 2 (thai nhi) STOT SE: Cat. 3 (kích ứng hệ hô hấp) STOT RE (gan, khoang mũi, ống dạ dày-ruột): Cat. 2 Aquatic Acute: Cat. 1 Aquatic Chronic: Cat. 1 M- nhân tố cấp tính: 100 M- nhân tố mãn tính: 100 solvent naphtha Hàm lượng (W/W): < 70 % Asp. Tox.: Cat. 1 Số CAS: 64742-94-5 Aquatic Acute: Cat. 2 Aquatic Chronic: Cat. 2 Benzenesulfonic acid, 4-C10-14-alkyl derivs., calcium salts Hàm lượng (W/W): < 5 % Acute Tox.: Cat. 5 (tiếp xúc miệng) Số CAS: 90194-26-6 Kích ứng da: Cat. 2 Tổn thương mắt nghiêm trọng: Cat. 1 Aquatic Acute: Cat. 2 Aquatic Chronic: Cat. 3 2-ethylhexan-1-ol Hàm lượng (W/W): < 5 % Flam. Liq.: Cat. 4 Số CAS: 104-76-7 Acute Tox.: Cat. 5 (tiếp xúc miệng) Kích ứng mắt: Cat. 2A STOT SE: Cat. 3 (kích ứng hệ hô hấp) Aquatic Acute: Cat. 3 Acute Tox.: Cat. 4 (Hô hấp - sương) Kích ứng da: Cat. 2 Aquatic Chronic: Cat. 3 4. Biện pháp sơ cứu về y tế Khuyến cáo chung: Nhân viên sơ cứu phải lưu ý về sự an toàn của chính họ. Nếu bệnh nhân trở nên bất tỉnh, đặt và vận chuyển ở vị trí nghiêng ổn định (vị trí bình phục). Cởi bỏ quần áo nhiễm bẩn ngay lập tức. Nếu hít phải: Giữ bệnh nhân bình tĩnh, di chuyển ra nơi có không khí trong lành, gọi bác sĩ. Khi tiếp xúc với da: Ngay lập tức rửa kỹ bằng xà phòng và nước, gọi bác sĩ. Khi tiếp xúc với mắt: rửa mắt bị ảnh hưởng trong ít nhất 15 phút dưới vòi nước với mí mắt mở to, tư vấn với chuyên gia mắt Khi nuốt phải: Ngay lập tức súc miệng và sau đó uống 200-300 ml nước, gọi bác sĩ. Không làm nôn mửa do nguy hại đến đường hô hấp. Lưu ý cho bác sĩ: Triệu chứng: Thông tin, thông tin bổ sung về các triệu chứng và tác dụng được thể hiện trong các cụm từ ghi nhãn GHS trong Phần 2 và trong đánh giá Độc tính ở Phần 11., Các triệu chứng và / hoặc các hiệu ứng khác vẫn chưa được biết đến Những mối nguy hiểm: Thông tin, thông tin bổ sung về các triệu chứng và tác dụng được thể hiện trong các cụm từ ghi nhãn GHS trong Phần 2 và trong đánh giá Độc tính ở Phần 11. Các triệu chứng và / hoặc các hiệu ứng khác vẫn chưa được biết đến Việc xử lý: Điều trị theo các triệu chứng (khử độc, chức năng sống), không có thuốc giải độc đặc trưng. 5. Biện pháp xử lý khi có hỏa hoạn Phương tiện chữa cháy phù hợp: Phun nước, bọt, bột khô, cacbon dioxide Những mối nguy hiểm cụ thể: carbon monoxide, carbon dioxide, hydrogen chloride, oxit nitơ, các hợp chất halogen hóa, các oxit sulfur Những chất/nhóm chất được đề cập có thể thoát ra khi cháy. Thiết bị bảo vệ đặc biệt: Trang bị dụng cụ hô hấp độc lập và áo quần bảo hộ chống hóa chất.

Thông tin thêm

Không hít khói trong trường hợp cháy và/ hoặc nổ Thu gom nước chữa cháy bị nhiễm bẩn hóa chất riêng biệt, không được đến gần các hệ thống cống rãnh hay nước thải. Loại bỏ những mảnh vụn cháy và nước chữa cháy bị nhiễm bẩn hóa chất theo các quy định chính thức. Giữ mát các thùng chứa bằng cách phun nước nếu tiếp xúc với lửa. 6. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó khi có sự cố Những cảnh báo cá nhân: Sử dụng quần áo bảo hộ lao động.Tránh tiếp xúc với da, mắt và áo quần.Không hít thở hơi/bụi nước Cảnh báo môi trường: Không thải vào cống rãnh/nước mặt/nước ngầm.Không thải vào tầng đất nền/đất. Phương pháp lau dọn hoặc thu gom: Cho lượng nhỏ: Thu gom bằng vật liệu hấp thụ phù hợp (như cát, mạt cưa, chất rắn đa năng, đất tảo cát) Cho lượng lớn: Rãnh chống tràn đổ. Bơm hút sản phẩm. Xử lý vật liệu hấp thụ theo các quy định. Thu gom chất thải trong vật chứa thích hợp, có thể được dán nhãn và bịt kín. Lau dọn sàn và vật nhiễm bẩn với nước và chất tẩy vết bẩn, tuân thủ các quy định về môi trường. Sử dụng trang thiết bị BHLĐ thích hợp. 7. Yêu cầu về sử dụng, bảo quản Hướng dẫn sử dụng Không cần thiết có các biện pháp đặc biệt nếu được cất trữ và sử dụng đúng. Phải bảo đảm thông thoáng hoàn toàn ở khu vực lưu trữ và làm việc. Không ăn, uống hoặc hút thuốc khi sử dụng hoá chất Nên rửa sạch tay và/ hay mặt trước khi nghỉ ngơi và vào cuối ca. Phòng chống cháy nổ: Hơi có thể hình thành hỗn hợp dễ cháy với khí. Tránh tích tĩnh điện - các nguồn phát sinh tia lửa điện phải được giữ thông thoáng - nên có sẵn các bình chữa cháy. Hướng dẫn bảo quản Cách ly với thức ăn của người và động vật Thông tin bổ sung về điều kiện lưu trữ: Tránh xa nguồn nhiệt Bảo vệ khỏi ánh sáng mặt trời trực tiếp. Tính ổn định lưu trữ: Thời gian lưu trữ: 60 Months Nhiệt độ bảo quản không thấp hơn: 0 °C Sản phẩm đóng gói phải được bảo vệ khỏi nhiệt độ dưới thông số hiển thị Bảo quản ở nhiệt độ dưới: 40 °C Tính chất sản phẩm có thể bị thay đổi nếu chất/ sản phẩm được lưu trữ ở điều kiện môi trường dưới nhiệt độ chỉ định trong khoảng thời gian dài 8. Kiểm soát phơi nhiễm / yêu cầu về thiết bị bảo vệ cá nhân Thành phần của các thông số kiểm soát khu vực làm việc 2-ethylhexan-1-ol, 104-76-7; Giá trị TWA 5 ppm (ACGIHTLV) solvent naphtha, 64742-94-5; Tên chất làm kích ứng da (ACGIHTLV), không phải dạng aerosol (sol khí) Đo được khi: tổng chất bay hơi hữu cơ Nguy cơ hấp thụ qua da Giá trị TWA 200 mg/m3 (ACGIHTLV), không phải dạng aerosol (sol khí) Đo được khi: tổng chất bay hơi hữu cơ Ứng dụng bị hạn chế khi điều kiện tiếp xúc với aerosol ít. Carbamic acid, [2-[[[1-(4-chlorophenyl)-1H-pyrazol-3-yl]oxy]methyl]phenyl]methoxy-, methyl ester, 175013-18-0; Giá trị TWA 0.13 mg/m3 () Naphthalene, 1-methyl-, 90-12-0; Giá trị TWA 0.05 ppm (ACGIHTLV) Tên chất làm kích ứng da (ACGIHTLV) Nguy cơ hấp thụ qua da (ACGIHTLV) Naphthalene, 2-methyl-, 91-57-6; Giá trị TWA 0.5 ppm (ACGIHTLV) Tên chất làm kích ứng da (ACGIHTLV) Chất có thể được hấp thụ qua da. (ACGIHTLV) Tên chất làm kích ứng da (ACGIHTLV) Nguy cơ hấp thụ qua da Giá trị TWA 0.05 ppm (ACGIHTLV) Thiết bị bảo hộ cá nhân Bảo vệ hô hấp: Thiết bị bảo vệ hô hấp thích hợp trong điều kiện nồng độ thấp hơn hoặc tác động ngắn: Bộ lọc kết hợp dành cho khí/ hơi của các hợp chất hữu cơ, vô cơ, acid vô cơ, kiềm và các hạt độc hại (vd EN 14387 Loại ABEK-P3) Bảo vệ tay: Găng tay chống hóa chất thích hợp (EN ISO 374-1) cũng với quá trình tiếp xúc lâu dài và trực tiếp (Đề nghị: Chỉ số bảo vệ 6, tương ứng > 480 phút thời gian thẩm thấu theo EN ISO 374-1) Vd. cao su nitrile (0.4 mm), cao su chloroprene (0.5 mm), cao su butyl (0.7 mm) v Bảo vệ mắt: Kính an toàn với chắn bảo vệ các cạnh (kính gọng) (vd. EN 166) Bảo vệ toàn thân: Bảo vệ cơ thể được chọn dựa vào hoạt động và khả năng phơi nhiễm, ví dụ tạp dề, ủng bảo vệ, quần áo chống hoá chất (theo EN 14605 trong trường hợp hoá chất văng hoặc EN ISO 13982 trong trường hợp bụi). Tiêu chuẩn vệ sinh và an toàn chung: Những công bố về thiết bị bảo hộ cá nhân trong các hướng dẫn sử dụng áp dụng khi xử lý các tác nhân bảo vệ mùa màng trong các bao bì tiêu dùng cuối cùng. Đề nghị mặc trang phục phù hợp khi làm việc Cất trữ riêng biệt áo quần làm việc. Cách ly với thức ăn, nước uống và thức ăn động vật. 9. Đặc tính lý, hóa của hóa chất Dạng: chất lỏng Màu sắc: màu vàng đậm Mùi: mùi nhẹ, của dung môi có chứa trong sản phẩm Ngưỡng mùi: Chưa xác định vì nguy hiểm khi hít phải. Giá trị pH: tương đương 5 - 7 (Tiêu chuẩn D đối với nước theo CIPAC, 1 %(m), 20 °C) nhiệt độ kết tinh: tương đương -10 °C Thông tin áp dụng đối với dung môi. Khoảng sôi: tương đương 244 - 292 °C Thông tin áp dụng đối với dung môi. Điểm chớp cháy: 98 °C (ISO 2719) Tính dễ cháy (chất rắn/Khí gas): khó cháy Giới hạn nổ dưới (LEL): Với kinh nghiệm của chúng tôi đối với sản phẩm này và kiến thức của chúng tôi về thành phần cấu tạo của nó, chúng tôi không dự kiến được các nguy hại cho đến chừng nào sản phẩm vẫn còn được sử dụng đúng đắn và theo mục đích sử dụng riêng biệt. Giới hạn nổ trên (UEL): Với kinh nghiệm của chúng tôi đối với sản phẩm này và kiến thức của chúng tôi về thành phần cấu tạo của nó, chúng tôi không dự kiến được các nguy hại cho đến chừng nào sản phẩm vẫn còn được sử dụng đúng đắn và theo mục đích sử dụng riêng biệt. Nhiệt độ tự cháy: 475 °C (Chỉ thị 92/69/EEC, A.15) Phân huỷ do nhiệt: Không phân huỷ nếu được cất trữ và sử dụng như được chỉ dẫn/ quy định. Nguy cơ nổ: Dựa trên cấu trúc hóa học không có biểu hiện cho thấy có các thuộc tính nổ. Những đặc tính làm tăng cháy: Dựa trên các đặc điểm cấu trúc của nó sản phẩm không được phân loại là oxy hóa. Áp suất hơi: tương đương 0.003 hPa (20 °C) Thông tin áp dụng đối với dung môi. Tỷ trọng: tương đương 1.06 g/cm3 (20 °C) Tỷ trọng hơi (không khí): không được xác định Tính tan trong nước: dễ nhũ tương hoá Hệ số phân chia n-octanol/nước (biểu đồ Pow): không áp dụng đối với hỗn hợp chất Tính nhớt, động học: 8.5 mm2/s (40 °C) Đặc điểm của hạt Phân bố kích thước hạt: Chất/ sản phẩm được giới thiệu ra thị trường hay được sử dụng dưới hình thức không rắn hay hột. - 10. Mức ổn định và phản ứng của hóa chất Những điều kiện cần tránh: Xem MSDS phần 7 - Xử lý và cất trữ. Phân huỷ do nhiệt: Không phân huỷ nếu được cất trữ và sử dụng như được chỉ dẫn/ quy định. Những chất cần tránh: các axit mạnh, các chất bazơ mạnh, các tác nhân oxy hóa mạnh Những phản ứng nguy hiểm: Phản ứng không nguy hại nếu được cất trữ và sử dụng theo chỉ dẫn/ quy định. Các sản phẩm phân hủy nguy hại: Không có các sản phẩm phân hủy nguy hại nếu cất trữ và xử lý như được trình bày/ thể hiện. Tính ổn định hóa học: Sản phẩm thích hợp nếu cất trữ và xử lý như được trình bày/ thể hiện. Khả năng phản ứng: Phản ứng không nguy hại nếu được cất trữ và sử dụng theo chỉ dẫn/ quy định.

THÔNG TIN VỀ ĐỘC TÍNH

Các đường tiếp xúc Độ độc cấp tính khi tiếp xúc qua miệng Dữ liệu thực nghiệm/ tính toán: LD50chuột (miệng): > 500 mg/kg (OECD hướng dẫn 401) Độ độc cấp tính khi hít phải LC50 chuột (bằng cách hít phải): 1.737 mg/l 4 h (OECD hướng dẫn 403) Thí nghiệm sol khí. Độ độc cấp tính trên da LD50 chuột (da): > 5,000 mg/kg (OECD-Chỉ thị 402) Không có trường hợp tử vong nào được ghi nhận. Đánh giá độ độc cấp tính Độc tính vừa phải sau 1 lần ăn vào. Độc tính vừa phải sau khi hít trong thời gian ngắn. Hầu như không độc sau 1 lần tiếp xúc với da. Triệu chứng Thông tin, thông tin bổ sung về các triệu chứng và tác dụng được thể hiện trong các cụm từ ghi nhãn GHS trong Phần 2 và trong đánh giá Độc tính ở Phần 11. Các triệu chứng và / hoặc các hiệu ứng khác vẫn chưa được biết đến Kích ứng Đánh giá tác động kích ứng: Tiếp xúc da gây kích ứng. Tiếp xúc với mắt gây kích ứng. Sản phẩm chưa được thử nghiệm. Các kết luận đưa ra dựa trên các chất hay sản phẩm có cấu trúc hoặc thành phần tương tự. Dữ liệu thực nghiệm/ tính toán: Ăn mòn/Kích ứng da thỏ: Gây kích ứng. (OECD hướng dẫn 404) Gây tổn thương/kích ứng mắt nghiêm trọng thỏ: Gây kích ứng. (OECD hướng dẫn 405) Dị ứng da/hô hấp Đánh giá tính nhạy cảm: Không có tác dụng mẫn cảm. Dữ liệu thực nghiệm/ tính toán: Thí nghiệm tăng tối đa trên chuột lang chuột lang: Không làm mẫn cảm. (OECD hướng dẫn 406) Gây đột biến tế bào Đánh giá khả năng gây đột biến: Thí nghiệm đột biến cho thấy không có khả năng độc tính gen. Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Chất gây ung thư Đánh giá khả năng gây ung thư: Những kết quả từ các nghiên cứu khác nhau trên động vật không cho tìm thấy sự hiện diện của tác nhân gây ung thư. Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Độc đối với sinh sản Đánh giá độ độc đến sinh sản: Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Những kết quả nghiên cứu trên động vật không cho thấy tác dụng giảm khả năng sinh sản. Độc tính gia tăng Đánh giá vấn đề quái thai: Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Thông tin trên: Carbamic acid, [2-[[[1-(4-chlorophenyl)-1H-pyrazol-3-yl]oxy]methyl]phenyl]methoxy-, methyl ester Đánh giá vấn đề quái thai: Những chỉ số về tác dụng gia tăng độc tính/ gây quái thai được nhìn nhận trong các nghiên cứu trên động vật. ---------------------------------- Độ độc lên cơ quan đích đặc trưng (phơi nhiễm đơn) Có thể kích ứng với đường không khí. Ghi chú: Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Độ độc liều lượng lặp lại và cơ quan đích cụ thể (phơi nhiễm nhiều lần) Đánh giá độ độc liều lượng lặp: Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Thông tin trên: Carbamic acid, [2-[[[1-(4-chlorophenyl)-1H-pyrazol-3-yl]oxy]methyl]phenyl]methoxy-, methyl ester Đánh giá độ độc liều lượng lặp: Tiếp xúc nhiều lần có thể ảnh hưởng đến các cơ quan nội tạng. Cơ quan đích: Gan, đường tiêu hóa và khoang mũi ---------------------------------- Nguy cơ khi hít vào Có thể làm thương tổn phổi khi nuốt phải (nguy hại đến đường hô hấp). Thông tin độc tính liên quan khác Sử dụng sai có thể làm nguy hại đến sức khỏe. 12. Thông tin về sinh thái Độc sinh thái Đánh giá độ độc với môi trường thuỷ sinh: Rất độc đối với sinh vật thuỷ sinh và tác động kéo dài. Sản phẩm chưa được thử nghiệm. Các kết luận đưa ra dựa trên các chất hay sản phẩm có cấu trúc hoặc thành phần tương tự. Độc với loài cá: LC50 (96 h) 0.017 mg/l, Oncorhynchus mykiss (OECD - Hướng dẫn 203, tĩnh điện) Loài không xương sống thủy sinh: EC50 (48 h) 0.0649 mg/l, Daphnia magna (Hướng dẫn OECD 202, phần 1, tĩnh điện) Thực vật thủy sinh: EC50 (72 h) 3.32 mg/l (tỷ lệ tăng trưởng), Pseudokirchneriella subcapitata (Hướng dẫn OECD 201) EC10 (72 h) 0.57 mg/l (tỷ lệ tăng trưởng), Pseudokirchneriella subcapitata Thông tin trên: Carbamic acid, [2-[[[1-(4-chlorophenyl)-1H-pyrazol-3-yl]oxy]methyl]phenyl]methoxy-, methyl ester Độc mãn tính cho loài cá: Nồng độ tác động không quan sát được (98 d) tương đương 0.00235 mg/l, Oncorhynchus mykiss (OECD Guideline 210, Chảy qua.) ---------------------------------- Thông tin trên: Carbamic acid, [2-[[[1-(4-chlorophenyl)-1H-pyrazol-3-yl]oxy]methyl]phenyl]methoxy-, methyl ester Độc mãn tính cho loài không xương sống thuỷ sinh: Nồng độ tác động không quan sát được (21 d), 0.004 mg/l, Daphnia magna (Hướng dẫn OECD 202, phần 2, bán tĩnh) Các chi tiết của tác động độc tố có liên quan đến nồng độ nhỏ. Nồng độ tác động không quan sát được (31 d), 0.000365 mg/l, Mysidopsis bahia ---------------------------------- Đặc tính không ổn định Đánh giá giữa việc vận chuyển và dự luật môi trường: Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Thông tin trên: Carbamic acid, [2-[[[1-(4-chlorophenyl)-1H-pyrazol-3-yl]oxy]methyl]phenyl]methoxy-, methyl ester Đánh giá giữa việc vận chuyển và dự luật môi trường: Sau khi tiếp xúc với đất, hoá chất sẽ bị hấp thụ vào trong các hạt đất, do đó không gây ô nhiễm nguồn nước ngầm. ---------------------------------- Tính bền và tính biến chất Đánh giá phân huỷ sinh học và tính khử (H2O): Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Thông tin trên: Carbamic acid, [2-[[[1-(4-chlorophenyl)-1H-pyrazol-3-yl]oxy]methyl]phenyl]methoxy-, methyl ester ---------------------------------- Khả năng tích lũy sinh học Đánh giá khả năng phân huỷ sinh học: Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Thông tin trên: Carbamic acid, [2-[[[1-(4-chlorophenyl)-1H-pyrazol-3-yl]oxy]methyl]phenyl]methoxy-, methyl ester Khả năng tích lũy sinh học: Yếu tố nồng độ sinh học: 379 - 507, Oncorhynchus mykiss () Không có khả năng tích luỹ trong sinh khối. ---------------------------------- Thông tin bổ sung Những lời khuyên về độc chất sinh thái khác: Không thải sản phẩm vào môi trường mà không được kiểm soát. 13. Thông tin về thải bỏ Thông tin quy định tiêu hủy: Phải tuân thủ các quy định về chất thải nguy hiểm như: - Luật số 72/2020/QH14 của Quốc hội Luật Bảo Vệ Môi Trường. - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường. - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường. Phải chuyển đến trạm đốt phù hợp, theo quy định của địa phương. Bao bì nhiễm bẩn hoá chất: Bao bì nhiễm bẩn nên được trút ra tối đa có thể và được xử lý theo cách thức tương tự như chất/sản phẩm. 14. Thông tin khi vận chuyển Vận chuyển nội địa: Số UN hoặc số ID: UN 3082 Tên vận chuyển thích hợp ENVIRONMENTALLY HAZARDOUS SUBSTANCE, LIQUID, của Liên Hợp Quốc: N.O.S. (PYRACLOSTROBIN, SOLVENT NAPHTHA) Lớp nguy hiểm trong vận 9, EHSM chuyển: Nhóm đóng gói: III Mối nguy hiểm về môi Có trường: Phòng ngừa đặc biệt cho Chưa có thông tin người dùng: Vận tải đường thủy Sea transport IMDG Số UN hoặc số ID: UN 3082 UN number or ID UN 3082 number: Tên vận chuyển thích ENVIRONMENTAL UN proper shipping ENVIRONMENTA hợp của Liên Hợp LY HAZARDOUS name: LLY HAZARDOUS Quốc: SUBSTANCE, LIQUID, N.O.S. (PYRACLOSTROBI (PYRACLOSTROB N, SOLVENT IN, SOLVENT NAPHTHA) Lớp nguy hiểm trong 9, EHSM Transport hazard 9, EHSM vận chuyển: class(es): Nhóm đóng gói: III Packing group: III Mối nguy hiểm về môi Có Environmental hazards: yes trường: Ô nhiễm hàng hải: Marine pollutant: CÓ YES Phòng ngừa đặc biệt EmS: F-A; S-F Special precautions for EmS: F-A; S-F cho người dùng: user: Vận tải hàng không Air transport IATA/ICAO Số UN hoặc số ID: UN 3082 UN number or ID UN 3082 number: Tên vận chuyển thích ENVIRONMENTAL UN proper shipping ENVIRONMENTAL hợp của Liên Hợp LY HAZARDOUS name: LY HAZARDOUS Quốc: SUBSTANCE, LIQUID, N.O.S. (PYRACLOSTROBI N, SOLVENT NAPHTHA) Lớp nguy hiểm trong 9, EHSM Transport hazard 9, EHSM vận chuyển: class(es): Nhóm đóng gói: III Packing group: III Mối nguy hiểm về môi Có Environmental hazards: yes trường: Phòng ngừa đặc biệt Chưa có thông tin Special precautions for None known cho người dùng: user: Vận tải biển số lượng lớn theo quy định Maritime transport in bulk according to của IMO IMO instruments Không được vận chuyển đường biển số lượng Maritime transport in bulk is not intended. lớn mà chưa dự kiến. Thông tin bổ sung Các quy định sau đây có thể áp dụng cho sản phẩm trong các gói chứa số lượng ròng từ 5 L trở xuống ADR, RID, ADN Điều khoản đặc biệt 375; JT/T617.3; IMDG 2.10.2.7; IATA A197; TDG Điều khoản đặc biệt 99 (2); 49 CFR: §171.4 (c) (2). 15. Thông tin về pháp luật Những quy định khác Các thông tin pháp luật về an toàn, sức khỏe và môi trường đối với hóa chất Luật Hóa Chất số 69/2025/QH15.

2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp

Nguy hại qua đường hô hấp: Cat.1 Độ độc cấp tính: Cat.4 (tiếp xúc miệng) Độ độc cấp tính: Cat.4 (Hô hấp - sương) Kích ứng da: Cat.2 Kích ứng mắt: Cat.2A Độc đối với quá trình sinh sản: Cat.2 (thai nhi) Độc tính đối với cơ quan đích cụ thể sau khi tiếp xúc một lần: Cat.3 (kích ứng hệ hô hấp) Độc tính đối với cơ quan đích cụ thể sau khi tiếp xúc nhiều lần (gan, ống dạ dày-ruột, khoang mũi): Cat.2 Nguy hại cấp tính đối với môi trường thủy sinh: Cat.1 Nguy hại mãn tính đối với môi trường thủy sinh: Cat.1

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.