Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
133855-98-8
Tên hóa chất
Epoxiconazol (ISO); (2RS,3SR)-3-(2-Chlorphenyl)-2-(4-fluorphenyl)-[(1H-1,2,4-triazol-1-yl)methyl]oxiran (944/2013)
Nồng độ
N/A
EC/CAS
2634-33-5
Tên hóa chất
1,2-Benzisothiazol-3(2H)-one
Nồng độ
N/A
Thông tin chung
Version
4.1
Đã sửa đổi
2022-08-21
A. Tên sản phẩm
Opera
Nhận dạng hóa chất
và thông tin về nhà cung cấp
Số điện thoại khẩn cấp:
+49 180 2273-112, +84 28 3824 3832
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Công ty TNHH BASF Việt Nam
địa chỉ email
minh-triet.thieu@basf.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Cảnh báo
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H315, H351, H361, H400, H410
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Độ độc cấp tính: Cat.4 (tiếp xúc miệng) Độ độc cấp tính: Cat.4 (Hô hấp - sương) Ăn da/ kích ứng da: Cat.2 Chất gây ung thư: Cat.2 Độc đối với quá trình sinh sản: Cat.2 (Khả năng sinh sản) Độc đối với quá trình sinh sản: Cat.2 (thai nhi) Nguy hại cấp tính đối với môi trường thủy sinh: Cat.1 Nguy hại mãn tính đối với môi trường thủy sinh: Cat.1
Môi trường
thủy sinh Cat.1 Nguy hại mãn tính đối với thủy sinh Cat.1
2.2 Phần tử nhãn
sản phẩm và cảnh báo nguy cơ Hình đồ cảnh báo Cảnh báo: Cảnh báo Cảnh báo nguy cơ H315 Gây kích ứng da. H351 Nghi ngờ gây ung thư. H361 Nghi ngờ làm tổn thương khả năng sinh sản. Nghi ngờ làm tổn thương thai nhi. Có hại nếu nuốt phải hoặc hít phải H400 Rất độc đối với sinh vật thuỷ sinh. H410 Rất độc đối với sinh vật thuỷ sinh và tác động kéo dài. Biện pháp phòng ngừa P101 Nếu cần tư vấn y tế, nên đem theo hộp đựng hay nhãn sản phẩm. P102 Tránh xa tầm tay trẻ em. P103 Đọc nhãn sản phẩm trước khi sử dụng. Biện pháp phòng ngừa P280 Đeo găng tay bảo vệ/ quần áo bảo hộ và thiết bị bảo vệ mắt/mặt. P271 Chỉ sử dụng ngoài trời hay trong khu vực được thông thoáng tốt. P201 Xem hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng. P260 Không hít bụi sương hoặc hơi hoá chất. P202 Không sử dụng cho đến khi đọc kỹ và hiểu rõ các lưu ý an toàn. P270 Không ăn, uống hay hút thuốc khi đang sử dụng sản phẩm này. P264 Rửa sạch nếu bị nhiễm bẩn sản phẩm sau khi tiếp xúc. Lưu ý khi tiếp xúc P312 Liên hệ với TRUNG TÂM CHẤT ĐỘC hay bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe. P304+P340 NẾU HÍT VÀO: Di chuyển ra nơi có không khí trong lành và nằm nghỉ ở vị trí có thể hít thở dễ chịu. P308+P313 Nếu đã tiếp xúc hoặc nghi ngờ tiếp xúc: Yêu cầu trợ giúp y tế P302+P352 NẾU DÍNH TRÊN DA: Rửa sạch với nhiều xà phòng và nước. P330 Súc miệng. P391 Thu gom tràn đổ. P332+P313 Nếu kích ứng da xuất hiện: Yêu cầu trợ giúp y tế P362 + P364 Lưu ý khi bảo quản Cởi bỏ quần áo nhiễm bẩn và giặt sạch trước khi sử dụng lại. P405 Lưu ý khi thải bỏ Kho lưu trữ khóa kín. P501 Thải bỏ hóa chất bên trong/thùng chứa đến điểm thu gom chất thải nguy hại hay đặc biệt. Những mối nguy hiễm khác mà không được phân loại Xem phần 12 - Kết quả đánh giá PBT và vPvB Trường hợp thông tin ứng dụng được cung cấp trong phần này về những mối nguy cơ khác không đưa đến kết quả phân loại nguy hiểm nhưng vẫn ảnh hưởng đến những nguy cơ tổng quát của đơn chất hoặc hợp chất. Có thể tạo ra phản ứng mẫn cảm/ dị ứng. Bao gồm: 1,2-BENZISOTHIAZOL-3(2H)-ONE 3. Thông tin về thành phần các chất Bản chất của hoá chất Trạng thái chất: hỗn hợp Sản phẩm bảo vệ mùa vàng, thuốc diệt nấm, Nhũ tương huyền phù (SE) Thành phần nguy hại Carbamic acid, [2-[[[1-(4-chlorophenyl)-1H-pyrazol-3-yl]oxy]methyl]phenyl]methoxy-, methyl ester Hàm lượng (W/W): 12.58 % Acute Tox.: Cat. 3 (Hô hấp - sương) Số CAS: 175013-18-0 Skin Corr./Irrit.: Cat. 2 STOT SE: Cat. 3 (kích ứng hệ hô hấp) Aquatic Acute: Cat. 1 Aquatic Chronic: Cat. 1 M- nhân tố cấp tính: 100 M- nhân tố mãn tính: 10 Epoxiconazole techn. Hàm lượng (W/W): 4.73 % Acute Tox.: Cat. 5 (tiếp xúc miệng) Số CAS: 133855-98-8 Carc.: Cat. 2 Repr.: Cat. 2 (khả năng sinh sản) Repr.: Cat. 2 (thai nhi) Aquatic Acute: Cat. 1 Aquatic Chronic: Cat. 1 M- nhân tố cấp tính: 10 M- nhân tố mãn tính: 10 solvent naphtha Hàm lượng (W/W): < 40 % Asp. Tox.: Cat. 1 Số CAS: 64742-94-5 Aquatic Acute: Cat. 2 Aquatic Chronic: Cat. 2 Alcohols, C16-18, ethoxylated propoxylated Hàm lượng (W/W): < 15 % Acute Tox.: Cat. 2 (Hô hấp - sương) Số CAS: 68002-96-0 Aquatic Acute: Cat. 1 Aquatic Chronic: Cat. 3 M- nhân tố cấp tính: 1 Benzenesulfonic acid, hydroxy-, polymer with formaldehyde, phenol and urea, sodium salt Hàm lượng (W/W): < 5 % Eye Dam./Irrit.: Cat. 2A Số CAS: 102980-04-1 Aquatic Acute: Cat. 3 Aquatic Chronic: Cat. 3 1,2-benzisothiazol-3(2H)-one Hàm lượng (W/W): < 0.01 % Acute Tox.: Cat. 4 (tiếp xúc miệng) Số CAS: 2634-33-5 Skin Corr./Irrit.: Cat. 2 Eye Dam./Irrit.: Cat. 1 Skin Sens.: Cat. 1 Aquatic Acute: Cat. 1 Aquatic Chronic: Cat. 1 M- nhân tố cấp tính: 1 M- nhân tố mãn tính: 1 4. Biện pháp sơ cứu về y tế Khuyến cáo chung: Nhân viên sơ cứu phải lưu ý về sự an toàn của chính họ. Nếu bệnh nhân trở nên bất tỉnh, đặt và vận chuyển ở vị trí nghiêng ổn định (vị trí bình phục). Cởi bỏ quần áo nhiễm bẩn ngay lập tức. Nếu hít phải: Giữ bệnh nhân bình tĩnh, di chuyển ra nơi có không khí trong lành, gọi bác sĩ.