Imunit

Công ty TNHH BASF Việt Nam

Đã sửa đổi : 2026-07-26

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.
GHS09 GHS07
Đánh giá rủi ro sức khỏe 3
Đánh giá nguy cơ an toàn 1
Đánh giá rủi ro môi trường 5

Thông tin chung

Version

1.0

Đã sửa đổi

2026-07-26

A. Tên sản phẩm

Imunit

Nhận dạng hóa chất

và thông tin về nhà cung cấp

Số điện thoại khẩn cấp:

+49 180 2273-112, +84 28 3824 3832

Các biểu tượng trong SDS

GHS07 GHS09

Thông tin công ty

Công ty

Công ty TNHH BASF Việt Nam

địa chỉ email

minh-triet.thieu@basf.com

Thông tin GHS

Từ tín hiệu

Cảnh

Hazard Codes

Báo cáo nguy hiểm (CLP)

H302, H400, H410

Tiết diện 2

Thông tin thêm

Không hít khói trong trường hợp cháy và/ hoặc nổ Giữ mát các thùng chứa bằng cách phun nước nếu tiếp xúc với lửa. Thu gom nước chữa cháy bị nhiễm bẩn hóa chất riêng biệt, không được đến gần các hệ thống cống rãnh hay nước thải. Loại bỏ những mảnh vụn cháy và nước chữa cháy bị nhiễm bẩn hóa chất theo các quy định chính thức. 6. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó khi có sự cố Những cảnh báo cá nhân: Sử dụng quần áo bảo hộ lao động.Tránh tiếp xúc với da, mắt và áo quần.Không hít thở hơi/bụi nước Cảnh báo môi trường: Không thải vào tầng đất nền/đất.Không thải vào cống rãnh/nước mặt/nước ngầm. Phương pháp lau dọn hoặc thu gom: Cho lượng nhỏ: Thu gom bằng vật liệu hấp thụ phù hợp (như cát, mạt cưa, chất rắn đa năng, đất tảo cát) Cho lượng lớn: Rãnh chống tràn đổ. Bơm hút sản phẩm. Thu gom chất thải trong vật chứa thích hợp, có thể được dán nhãn và bịt kín. Lau dọn sàn và vật nhiễm bẩn với nước và chất tẩy vết bẩn, tuân thủ các quy định về môi trường. Xử lý vật liệu hấp thụ theo các quy định. 7. Yêu cầu về sử dụng, bảo quản Hướng dẫn sử dụng Không cần thiết có các biện pháp đặc biệt nếu được cất trữ và sử dụng đúng. Phải bảo đảm thông thoáng hoàn toàn ở khu vực lưu trữ và làm việc. Không ăn, uống hoặc hút thuốc khi sử dụng hoá chất Nên rửa sạch tay và/ hay mặt trước khi nghỉ ngơi và vào cuối ca. Phòng chống cháy nổ: Không cần thiết cảnh báo đặc biệt. Chất/sản phẩm không cháy. Sản phẩm không phải là chất nổ. Hướng dẫn bảo quản Cách ly với thức ăn của người và động vật Thông tin bổ sung về điều kiện lưu trữ: Tránh xa nguồn nhiệt Bảo vệ khỏi ánh sáng mặt trời trực tiếp. Tính ổn định lưu trữ: Thời gian lưu trữ: 60 Months Nhiệt độ bảo quản không thấp hơn: -5 °C Những thay đổi các thuộc tính của sản phẩm có thể xảy ra nếu chất/sản phẩm được cất trữ dưới nhiệt độ cho trước trong thời gian kéo dài. Bảo quản ở nhiệt độ dưới: 40 °C Tính chất sản phẩm có thể bị thay đổi nếu chất/ sản phẩm được lưu trữ ở điều kiện môi trường dưới nhiệt độ chỉ định trong khoảng thời gian dài 8. Kiểm soát phơi nhiễm / yêu cầu về thiết bị bảo vệ cá nhân Thành phần của các thông số kiểm soát khu vực làm việc alpha-Cypermethrin, 67375-30-8; Giá trị TWA 0.11 mg/m3 () Teflubenzuron, 83121-18-0; Giá trị TWA 0.18 mg/m3 () Thiết bị bảo hộ cá nhân Bảo vệ hô hấp: Thiết bị bảo vệ hô hấp thích hợp trong điều kiện nồng độ cao hơn hoặc tác động lâu dài: Bộ lọc kết hợp dành cho khí/ hơi của các hợp chất hữu cơ, vô cơ, acid vô cơ và kiềm (vd. EN 14387 Loại ABEK). Bảo vệ tay: Găng tay chống hóa chất thích hợp (EN ISO 374-1) cũng với quá trình tiếp xúc lâu dài và trực tiếp (Đề nghị: Chỉ số bảo vệ 6, tương ứng > 480 phút thời gian thẩm thấu theo EN ISO 374-1) Vd. cao su nitrile (0.4 mm), cao su chloroprene (0.5 mm), cao su butyl (0.7 mm) v Bảo vệ mắt: Kính an toàn với chắn bảo vệ các cạnh (kính gọng) (vd. EN 166) Bảo vệ toàn thân: Bảo vệ cơ thể được chọn dựa vào hoạt động và khả năng phơi nhiễm, ví dụ tạp dề, ủng bảo vệ, quần áo chống hoá chất (theo EN 14605 trong trường hợp hoá chất văng hoặc EN ISO 13982 trong trường hợp bụi). Tiêu chuẩn vệ sinh và an toàn chung: Những công bố về thiết bị bảo hộ cá nhân trong các hướng dẫn sử dụng áp dụng khi xử lý các tác nhân bảo vệ mùa màng trong các bao bì tiêu dùng cuối cùng. Đề nghị mặc trang phục phù hợp khi làm việc Cất trữ riêng biệt áo quần làm việc. Cách ly với thức ăn, nước uống và thức ăn động vật. 9. Đặc tính lý, hóa của hóa chất Dạng: huyền phù Màu sắc: Màu trắng Mùi: Đặc trưng Ngưỡng mùi: Chưa xác định bởi các nguy cơ tiềm tàng đối với sức khỏe do hít phải hóa chất. Giá trị pH: tương đương 5.5 - 7.5 (10 g/l, 20 °C) Điểm nóng chảy: tương đương 0 °C Thông tin áp dụng đối với dung môi. Điểm sôi: tương đương 100 °C Thông tin áp dụng đối với dung môi. Điểm chớp cháy: > 85 °C Không có điểm chớp – Tiến hành đo đến nhiệt độ cho trước, bỏ ánh đèn chong. Tính dễ cháy (chất rắn/Khí gas): không bắt cháy Giới hạn nổ dưới (LEL): Với kinh nghiệm của chúng tôi đối với sản phẩm này và kiến thức của chúng tôi về thành phần cấu tạo của nó, chúng tôi không dự kiến được các nguy hại cho đến chừng nào sản phẩm vẫn còn được sử dụng đúng đắn và theo mục đích sử dụng riêng biệt. Giới hạn nổ trên (UEL): Với kinh nghiệm của chúng tôi đối với sản phẩm này và kiến thức của chúng tôi về thành phần cấu tạo của nó, chúng tôi không dự kiến được các nguy hại cho đến chừng nào sản phẩm vẫn còn được sử dụng đúng đắn và theo mục đích sử dụng riêng biệt. Nhiệt độ tự cháy: tương đương 515 °C (Quy định 440/2008/EC, A.15) Phân huỷ do nhiệt: 70 °C , 10 kJ/kg (nhiệt độ bắt đầu) 220 °C , 440 kJ/kg (nhiệt độ bắt đầu) Hoá chất không phải chất có khả năng tự phân huỷ theo các qui định về vận chuyển của Liên Hiệp Quốc UN nhóm 4.1 SADT: > 75 °C Nguy cơ nổ: không nổ Những đặc tính làm tăng cháy: không cháy lan Áp suất hơi: tương đương 23.4 hPa (20 °C) Thông tin áp dụng đối với dung môi. Tỷ trọng: tương đương 1.05 g/cm3 (20 °C) Tỷ trọng hơi (không khí): 0.086 (20 °C) Thông tin dựa trên một hoặc nhiều thành phần chính của sản phẩm. Tính tan trong nước: có thể phân tán Hệ số phân chia n-octanol/nước (biểu đồ Pow): không áp dụng đối với hỗn hợp chất Tính nhớt, động lực: 395 mPa.s (20 °C) Tính nhớt, động học: 376 mm2/s (20 °C) Đặc điểm của hạt Phân bố kích thước hạt: Chất/ sản phẩm được giới thiệu ra thị trường hay được sử dụng dưới hình thức không rắn hay hột. - 10. Mức ổn định và phản ứng của hóa chất Những điều kiện cần tránh: Xem MSDS phần 7 - Xử lý và cất trữ. Phân huỷ do nhiệt: 70 °C, 10 kJ/kg (nhiệt độ bắt đầu) Phân huỷ do nhiệt: 220 °C, 440 kJ/kg (nhiệt độ bắt đầu) Phân huỷ do nhiệt: Hoá chất không phải chất có khả năng tự phân huỷ theo các qui định về vận chuyển của Liên Hiệp Quốc UN nhóm 4.1 Những chất cần tránh: các chất bazơ mạnh, các axit mạnh, các tác nhân oxy hóa mạnh Những phản ứng nguy hiểm: Phản ứng không nguy hại nếu được cất trữ và sử dụng theo chỉ dẫn/ quy định. Các sản phẩm phân hủy nguy hại: Không có các sản phẩm phân hủy nguy hại nếu cất trữ và xử lý như được trình bày/ thể hiện. Tính ổn định hóa học: Sản phẩm thích hợp nếu cất trữ và xử lý như được trình bày/ thể hiện. Khả năng phản ứng: Phản ứng không nguy hại nếu được cất trữ và sử dụng theo chỉ dẫn/ quy định.

THÔNG TIN VỀ ĐỘC TÍNH

Các đường tiếp xúc Độ độc cấp tính khi tiếp xúc qua miệng Dữ liệu thực nghiệm/ tính toán: LD50chuột (miệng): 1,807 mg/kg (OECD-Chỉ thị 423) Độ độc cấp tính khi hít phải LC50 chuột (bằng cách hít phải): > 5.14 mg/l (OECD hướng dẫn 403) Không có trường hợp tử vong nào được ghi nhận. Thí nghiệm sol khí. Độ độc cấp tính trên da LD50 chuột (da): > 4,000 mg/kg (OECD-Chỉ thị 402) Không có trường hợp tử vong nào được ghi nhận. Đánh giá độ độc cấp tính Độc tính vừa phải sau 1 lần ăn vào. Hầu như không độc khi hít phải. Hầu như không độc sau 1 lần tiếp xúc với da. Triệu chứng Thông tin, thông tin bổ sung về các triệu chứng và tác dụng được thể hiện trong các cụm từ ghi nhãn GHS trong Phần 2 và trong đánh giá Độc tính ở Phần 11. Các triệu chứng và / hoặc các hiệu ứng khác vẫn chưa được biết đến Kích ứng Đánh giá tác động kích ứng: Không kích ứng cho mắt và da. Dữ liệu thực nghiệm/ tính toán: Ăn mòn/Kích ứng da thỏ: không gây kích ứng (OECD hướng dẫn 404) Gây tổn thương/kích ứng mắt nghiêm trọng thỏ: không gây kích ứng (OECD hướng dẫn 405) Dị ứng da/hô hấp Đánh giá tính nhạy cảm: Không có tác dụng mẫn cảm. Dữ liệu thực nghiệm/ tính toán: Thí nghiệm tăng tối đa trên chuột lang Không làm mẫn cảm. (OECD hướng dẫn 406) Gây đột biến tế bào Đánh giá khả năng gây đột biến: Thí nghiệm đột biến cho thấy không có khả năng độc tính gen. Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Chất gây ung thư Đánh giá khả năng gây ung thư: Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Thông tin trên: Benzamide, N-[[(3,5-dichloro-2,4-difluorophenyl)amino]carbonyl]-2,6- difluoro- Đánh giá khả năng gây ung thư: Trong những nghiên cứu lâu dài trên chuột khi cho chúng ăn, không ghi nhận được tác dụng gây ung thư. Phát hiện tác động gây ung thư trong các nghiên cứu lâu dài trên loài chuột khi tẩm hóa chất vào thức ăn. Các ảnh hưởng chỉ được ghi nhận qua cơ chế đặc trưng trên động vật. ---------------------------------- Độc đối với sinh sản Đánh giá độ độc đến sinh sản: Những kết quả nghiên cứu trên động vật không cho thấy tác dụng giảm khả năng sinh sản. Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Độc tính gia tăng Đánh giá vấn đề quái thai: Những nghiên cứu trên động vật đã không biểu thị tác dụng gia tăng độc tính với mỗi liều không độc cho động vật bố mẹ. Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Độ độc lên cơ quan đích đặc trưng (phơi nhiễm đơn) Theo những thông tin hiện có, không phát hiện độc tính trên cơ quan đặc biệt của cơ thể sau một lần tiếp xúc với hoá chất. Ghi chú: Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Độ độc liều lượng lặp lại và cơ quan đích cụ thể (phơi nhiễm nhiều lần) Đánh giá độ độc liều lượng lặp: Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Thông tin trên: Alphacypermethrin technical Đánh giá độ độc liều lượng lặp: Việc tiếp xúc qua miệng nhiều lần có thể gây ảnh hưởng đến các cơ quan trong cơ thể. Gây tổn hại hệ thống dây thần kinh ngoại biên. ---------------------------------- Nguy cơ khi hít vào không áp dụng Thông tin độc tính liên quan khác Sử dụng sai có thể làm nguy hại đến sức khỏe. 12. Thông tin về sinh thái Độc sinh thái Đánh giá độ độc với môi trường thuỷ sinh: Rất độc đối với sinh vật thuỷ sinh và tác động kéo dài. Độc với loài cá: LC50 (96 h) 0.0830 mg/l, Danio rerio Loài không xương sống thủy sinh: EC50 (48 h) 0.01 mg/l, Daphnia magna Thực vật thủy sinh: EC50 (72 h) 13.42 mg/l (tỷ lệ tăng trưởng), Selenastrum capricornutum Thông tin trên: Alphacypermethrin technical Độc mãn tính cho loài cá: Nồng độ tác động không quan sát được (34 d) 0,03 µg/L, Pimephales promelas (OPP 72-4 (EPA- Hướng dẫn), Chảy qua.) Thông tin trên: Benzamide, N-[[(3,5-dichloro-2,4-difluorophenyl)amino]carbonyl]-2,6- difluoro- Độc mãn tính cho loài cá: Nồng độ tác động không quan sát được (28 d) 0.0186 mg/l, Oncorhynchus mykiss (OECD Hướng dẫn 215, Chảy qua.) ---------------------------------- Thông tin trên: Alphacypermethrin technical Độc mãn tính cho loài không xương sống thuỷ sinh: Nồng độ tác động không quan sát được (21 d), 0,03 µg/L, Daphnia magna (OPP 72-4 (EPA-Hướng dẫn), bán tĩnh) Thông tin trên: Benzamide, N-[[(3,5-dichloro-2,4-difluorophenyl)amino]carbonyl]-2,6- difluoro- Độc mãn tính cho loài không xương sống thuỷ sinh: Nồng độ tác động không quan sát được (21 d), 0.000062 mg/l, Daphnia magna (OECD Hướng dẫn 211, bán tĩnh) Nồng độ tác động không quan sát được (27 d), 0.000043 mg/l, Mysidopsis bahia (, Chảy qua.) ---------------------------------- Đặc tính không ổn định Đánh giá giữa việc vận chuyển và dự luật môi trường: Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Thông tin trên: Alphacypermethrin technical Đánh giá giữa việc vận chuyển và dự luật môi trường: Sau khi tiếp xúc với đất, hoá chất sẽ bị hấp thụ vào trong các hạt đất, do đó không gây ô nhiễm nguồn nước ngầm. Thông tin trên: Benzamide, N-[[(3,5-dichloro-2,4-difluorophenyl)amino]carbonyl]-2,6- difluoro- Đánh giá giữa việc vận chuyển và dự luật môi trường: Sau khi tiếp xúc với đất, hoá chất sẽ bị hấp thụ vào trong các hạt đất, do đó không gây ô nhiễm nguồn nước ngầm. ---------------------------------- Tính bền và tính biến chất Đánh giá phân huỷ sinh học và tính khử (H2O): Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Thông tin trên: Alphacypermethrin technical Đánh giá phân huỷ sinh học và tính khử (H2O): Không thể nhanh chóng phân huỷ (theo tiêu chuẩn OECD). Thông tin trên: Benzamide, N-[[(3,5-dichloro-2,4-difluorophenyl)amino]carbonyl]-2,6- difluoro- Đánh giá phân huỷ sinh học và tính khử (H2O): Không thể nhanh chóng phân huỷ (theo tiêu chuẩn OECD). ---------------------------------- Khả năng tích lũy sinh học Đánh giá khả năng phân huỷ sinh học: Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Thông tin trên: Alphacypermethrin technical Khả năng tích lũy sinh học: Yếu tố nồng độ sinh học: 155 - 910 (73 d), cá chép Cyprinus (OECD hướng dẫn 305 C) Thông tin trên: Benzamide, N-[[(3,5-dichloro-2,4-difluorophenyl)amino]carbonyl]-2,6- difluoro- Khả năng tích lũy sinh học: Yếu tố nồng độ sinh học: 300 (42 d), cá chép Cyprinus () Không có khả năng tích luỹ trong sinh khối. ---------------------------------- Thông tin bổ sung Những lời khuyên về độc chất sinh thái khác: Không thải sản phẩm vào môi trường mà không được kiểm soát. 13. Thông tin về thải bỏ Thông tin quy định tiêu hủy: Phải tuân thủ các quy định về chất thải nguy hiểm như: - Luật số 72/2020/QH14 của Quốc hội Luật Bảo Vệ Môi Trường. - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường. - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường. Phải chuyển đến trạm đốt phù hợp, theo quy định của địa phương. Bao bì nhiễm bẩn hoá chất: Bao bì nhiễm bẩn nên được trút ra tối đa có thể và được xử lý theo cách thức tương tự như chất/sản phẩm. 14. Thông tin khi vận chuyển Vận chuyển nội địa: Số UN hoặc số ID: UN 3082 Tên vận chuyển thích hợp ENVIRONMENTALLY HAZARDOUS SUBSTANCE, LIQUID, của Liên Hợp Quốc: N.O.S. (TEFLUBENZURON, ALPHA-CYPERMETHRIN) Lớp nguy hiểm trong vận 9, EHSM chuyển: Nhóm đóng gói: III Mối nguy hiểm về môi Có trường: Phòng ngừa đặc biệt cho Chưa có thông tin người dùng: Vận tải đường thủy Sea transport IMDG Số UN hoặc số ID: UN 3082 UN number or ID UN 3082 number: Tên vận chuyển thích ENVIRONMENTAL UN proper shipping ENVIRONMENTA hợp của Liên Hợp LY HAZARDOUS name: LLY HAZARDOUS Quốc: SUBSTANCE, LIQUID, N.O.S. (TEFLUBENZURO N, ALPHA- CYPERMETHRIN) Lớp nguy hiểm trong 9, EHSM Transport hazard 9, EHSM vận chuyển: class(es): Nhóm đóng gói: III Packing group: III Mối nguy hiểm về môi Có Environmental hazards: yes trường: Ô nhiễm hàng hải: Marine pollutant: CÓ YES Phòng ngừa đặc biệt EmS: F-A; S-F Special precautions for EmS: F-A; S-F cho người dùng: user: Vận tải hàng không Air transport IATA/ICAO Số UN hoặc số ID: UN 3082 UN number or ID UN 3082 number: Tên vận chuyển thích ENVIRONMENTAL UN proper shipping ENVIRONMENTAL hợp của Liên Hợp LY HAZARDOUS name: LY HAZARDOUS Quốc: SUBSTANCE, LIQUID, N.O.S. (TEFLUBENZURO N, ALPHA- CYPERMETHRIN) Lớp nguy hiểm trong 9, EHSM Transport hazard 9, EHSM vận chuyển: class(es): Nhóm đóng gói: III Packing group: III Mối nguy hiểm về môi Có Environmental hazards: yes trường: Phòng ngừa đặc biệt Chưa có thông tin Special precautions for None known cho người dùng: user: Vận tải biển số lượng lớn theo quy định Maritime transport in bulk according to của IMO IMO instruments Không được vận chuyển đường biển số lượng Maritime transport in bulk is not intended. lớn mà chưa dự kiến. Thông tin bổ sung Các quy định sau đây có thể áp dụng cho sản phẩm trong các gói chứa số lượng ròng từ 5 L trở xuống ADR, RID, ADN Điều khoản đặc biệt 375; JT/T617.3; IMDG 2.10.2.7; IATA A197; TDG Điều khoản đặc biệt 99 (2); 49 CFR: §171.4 (c) (2). 15. Thông tin về pháp luật Những quy định khác Các thông tin pháp luật về an toàn, sức khỏe và môi trường đối với hóa chất Luật Hóa Chất số 69/2025/QH15.

2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp

Độ độc cấp tính: Cat.4 (tiếp xúc miệng) Nguy hại cấp tính đối với môi trường thủy sinh: Cat.1 Nguy hại mãn tính đối với môi trường thủy sinh: Cat.1

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.