Hydroxycitronellal

Công ty TNHH BASF Việt Nam

Đã sửa đổi : 2022-10-17

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.
GHS07
Đánh giá rủi ro sức khỏe 4
Đánh giá nguy cơ an toàn 1
Đánh giá rủi ro môi trường 1

Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế

EC/CAS

107-75-5

Tên hóa chất

7-Hydroxycitronellal

Nồng độ

100 %

Được liệt kê trong

Thông tin chung

Version

3.0

Đã sửa đổi

2022-10-17

A. Tên sản phẩm

Hydroxycitronellal

Nhận dạng hóa chất

và thông tin về nhà cung cấp

số CAS

107-75-5

Mục đích sử dụng

Hóa chất, Chemical for detergents, Cosmetic and oral care chemical, flavoring substance

Số điện thoại khẩn cấp:

+49 180 2273-112, +84 28 3824 3832

Các biểu tượng trong SDS

GHS07

Thông tin công ty

Công ty

Công ty TNHH BASF Việt Nam

địa chỉ email

minh-triet.thieu@basf.com

Thông tin GHS

Từ tín hiệu

Cảnh báo

Hazard Codes

Báo cáo nguy hiểm (CLP)

H317, H319, H402

Tiết diện 2

2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp

Thương tổn mắt/ kích ứng mắt nghiêm trọng: Cat.2A Chất gây dị ứng da: Cat.1B Nguy hại cấp tính đối với môi trường thủy sinh: Cat.3

Môi trường

thủy sinh Cat.3

2.2 Phần tử nhãn

sản phẩm và cảnh báo nguy cơ Hình đồ cảnh báo Cảnh báo: Cảnh báo Cảnh báo nguy cơ H319 Gây kích ứng mắt nghiêm trọng. H317 Có thể gây phản ứng dị ứng da. H402 Nguy hại đối với sinh vật thuỷ sinh. Biện pháp phòng ngừa P280 Đeo găng tay bảo vệ và bảo vệ mắt/ mặt. Tránh hít phải sương hoặc hơi hoặc bụi nước P273 Tránh thải vào môi trường. P272 Áo quần làm việc bị nhiễm bẩn hóa chất không được phép mang ra khỏi khu vực làm việc. P264 Rửa kỹ với nhiều nước và xà phòng sau khi sử dụng. Lưu ý khi tiếp xúc P305+P351+P338 NẾU VĂNG VÀO MẮT: Rửa sạch cẩn thận với nước trong vài phút. Tháo kính sát tròng, nếu có và thực hiện nhẹ nhàng. Tiếp tục rửa sạch. P302+P352 NẾU DÍNH TRÊN DA: Rửa sạch với nhiều xà phòng và nước. P333+P313 Nếu kích ứng da kéo dài hoặc bị phát ban: Yêu cầu trợ giúp y tế P362 + P364 Cởi bỏ quần áo nhiễm bẩn và giặt sạch trước khi sử dụng lại. P337+P313 Lưu ý khi thải bỏ Nếu kích ứng mắt kéo dài: Yêu cầu trợ giúp y tế P501 Thải bỏ hóa chất bên trong/thùng chứa đến điểm thu gom chất thải nguy hại hay đặc biệt. Những mối nguy hiễm khác mà không được phân loại: Khi bị phân tán dạng mịn, quá trình tự bắt cháy có thể hình thành. 3. Thông tin về thành phần các chất Bản chất của hoá chất Trạng thái chất: Chất 7-hydroxycitronellal Số CAS: 107-75-5 Thành phần nguy hại 7-hydroxycitronellal Hàm lượng (W/W): >= 75 % - <= Eye Dam./Irrit.: Cat. 2A 100 % Skin Sens.: Cat. 1B Số CAS: 107-75-5 Aquatic Acute: Cat. 3 4. Biện pháp sơ cứu về y tế Khuyến cáo chung: Cởi bỏ quần áo nhiễm bẩn. Nếu hít phải: Giữ bệnh nhân bình tĩnh, di chuyển ra nơi có không khí trong lành, gọi bác sĩ.

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.