Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
Thông tin chung
Version
1.0
Đã sửa đổi
2024-07-09
A. Tên sản phẩm
Ethyllinalool
Nhận dạng hóa chất
và thông tin về nhà cung cấp
Mục đích sử dụng
Hóa chất, Chemical for detergents, Hóa chất dùng cho xà phòng, chất tẩy rửa và mỹ phẩm
Số điện thoại khẩn cấp:
+49 180 2273-112, +84 28 3824 3832
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Công ty TNHH BASF Việt Nam
địa chỉ email
minh-triet.thieu@basf.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Cảnh báo
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H227, H303, H315, H317, H319, H402
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Chất lỏng dễ cháy: Cat.4 Độ độc cấp tính: Cat.5 (tiếp xúc miệng) Ăn da/ kích ứng da: Cat.2 Thương tổn mắt/ kích ứng mắt nghiêm trọng: Cat.2A Chất gây dị ứng da: Cat.1B Nguy hại cấp tính đối với môi trường thủy sinh: Cat.3
Môi trường
thủy sinh Cat.3
2.2 Phần tử nhãn
sản phẩm và cảnh báo nguy cơ Hình đồ cảnh báo Cảnh báo: Cảnh báo Cảnh báo nguy cơ H227 Chất lỏng cháy được. H319 Gây kích ứng mắt nghiêm trọng. H315 Gây kích ứng da. H303 Có thể nguy hại khi nuốt phải. H317 Có thể gây phản ứng dị ứng da. H402 Nguy hại đối với sinh vật thuỷ sinh. Biện pháp phòng ngừa P280 Đeo găng tay bảo vệ và bảo vệ mắt/ mặt. P261 Tránh hít bụi/khói/khí/sương/hơi/bụi nước. P210 Tránh xa nhiệt/tia lửa/ngọn lửa hở/các bề mặt nóng. – Không hút thuốc. P273 Tránh thải vào môi trường. P272 Áo quần làm việc bị nhiễm bẩn hóa chất không được phép mang ra khỏi khu vực làm việc. P264 Rửa kỹ với nhiều nước và xà phòng sau khi sử dụng. Lưu ý khi tiếp xúc P312 Liên hệ với TRUNG TÂM CHẤT ĐỘC hay bác sĩ nếu cảm thấy không khỏe. P305+P351+P338 NẾU VĂNG VÀO MẮT: Rửa sạch cẩn thận với nước trong vài phút. Tháo kính sát tròng, nếu có và thực hiện nhẹ nhàng. Tiếp tục rửa sạch. P303 + P352 NẾU DÍNH TRÊN DA (Hoặc tóc): Rửa sạch với xà phòng và nước. P333+P311 Nếu xuất hiện dị ứng hay phát bang trên da: Liên hệ Trung tâm chất độc hoặc tham vấn bác sĩ/ chuyên gia. P332+P313 Nếu kích ứng da xuất hiện: Yêu cầu trợ giúp y tế P362 + P364 Cởi bỏ quần áo nhiễm bẩn và giặt sạch trước khi sử dụng lại. P337 + P311 Nếu mắt vẫn còn bị kích ứng: Liên hệ ngay Trung tâm chất độc hoặc bác sĩ. P370 + P378 Trong tình huống cháy: sử dụng nước, bột hóa chất khô, bọt foam hoặc bình CO2 để dập tắt đám cháy. Lưu ý khi bảo quản P403 Lưu ý khi thải bỏ Cất trữ ở nơi được thông thoáng tốt. P501 Thải bỏ hóa chất bên trong/thùng chứa đến điểm thu gom chất thải nguy hại hay đặc biệt. Những mối nguy hiễm khác mà không được phân loại Trường hợp thông tin ứng dụng được cung cấp trong phần này về những mối nguy cơ khác không đưa đến kết quả phân loại nguy hiểm nhưng vẫn ảnh hưởng đến những nguy cơ tổng quát của đơn chất hoặc hợp chất. 3. Thông tin về thành phần các chất Bản chất của hoá chất Trạng thái chất: Chất 1,6-Nonadien-3-ol, 3,7-dimethyl- Số CAS: 10339-55-6 Thành phần nguy hại 1,6-Nonadien-3-ol, 3,7-dimethyl- Hàm lượng (W/W): >= 75 % - <= Flam. Liq.: Cat. 4 100 % Acute Tox.: Cat. 5 (tiếp xúc miệng) Số CAS: 10339-55-6 Kích ứng da: Cat. 2 Kích ứng mắt: Cat. 2A Skin Sens.: Cat. 1B Aquatic Acute: Cat. 3 D,L-alpha-tocopherol Hàm lượng (W/W): > 0 % - < 0.1 Skin Sens.: Cat. 1B % Số CAS: 10191-41-0 5-Octen-2-one, 6-methyl- Hàm lượng (W/W): > 0 % - < 0.1 Flam. Liq.: Cat. 4 % Acute Tox.: Cat. 5 (tiếp xúc miệng) Số CAS: 24199-46-0 Skin Sens.: Cat. 1B Aquatic Acute: Cat. 3 4. Biện pháp sơ cứu về y tế Khuyến cáo chung: Cởi bỏ quần áo nhiễm bẩn. Nếu hít phải: Giữ bệnh nhân bình tĩnh, di chuyển ra nơi có không khí trong lành, gọi bác sĩ.