Thông tin chung
Version
8.0
Đã sửa đổi
2025-12-03
A. Tên sản phẩm
Basagran
Nhận dạng hóa chất
và thông tin về nhà cung cấp
Số điện thoại khẩn cấp:
+49 180 2273-112, +84 28 3824 3832
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Công ty TNHH BASF Việt Nam
địa chỉ email
minh-triet.thieu@basf.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Cảnh
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H302, H317, H320, H361, H400, H411
Tiết diện 2
Thông tin thêm
Thu gom nước chữa cháy bị nhiễm bẩn hóa chất riêng biệt, không được đến gần các hệ thống cống rãnh hay nước thải. Loại bỏ những mảnh vụn cháy và nước chữa cháy bị nhiễm bẩn hóa chất theo các quy định chính thức. Không hít khói trong trường hợp cháy và/ hoặc nổ Giữ mát các thùng chứa bằng cách phun nước nếu tiếp xúc với lửa. 6. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó khi có sự cố Những cảnh báo cá nhân: Không hít thở hơi/bụi nướcSử dụng quần áo bảo hộ lao động.Tránh tiếp xúc với da, mắt và áo quần. Cảnh báo môi trường: Không thải vào cống rãnh/nước mặt/nước ngầm.Không thải vào tầng đất nền/đất. Phương pháp lau dọn hoặc thu gom: Cho lượng nhỏ: Thu gom bằng vật liệu hấp thụ phù hợp (như cát, mạt cưa, chất rắn đa năng, đất tảo cát) Cho lượng lớn: Rãnh chống tràn đổ. Bơm hút sản phẩm. Xử lý vật liệu hấp thụ theo các quy định. Thu gom chất thải trong vật chứa thích hợp, có thể được dán nhãn và bịt kín. Lau dọn sàn và vật nhiễm bẩn với nước và chất tẩy vết bẩn, tuân thủ các quy định về môi trường. Sử dụng trang thiết bị BHLĐ thích hợp. 7. Yêu cầu về sử dụng, bảo quản Hướng dẫn sử dụng Không cần thiết có các biện pháp đặc biệt nếu được cất trữ và sử dụng đúng. Phải bảo đảm thông thoáng hoàn toàn ở khu vực lưu trữ và làm việc. Không ăn, uống hoặc hút thuốc khi sử dụng hoá chất Nên rửa sạch tay và/ hay mặt trước khi nghỉ ngơi và vào cuối ca. Phòng chống cháy nổ: Không cần thiết cảnh báo đặc biệt. Chất/sản phẩm không cháy. Sản phẩm không phải là chất nổ. Hướng dẫn bảo quản Cách ly với thức ăn của người và động vật Thông tin bổ sung về điều kiện lưu trữ: Tránh xa nguồn nhiệt Bảo vệ khỏi ánh sáng mặt trời trực tiếp. Tính ổn định lưu trữ: Thời gian lưu trữ: 60 Months Nhiệt độ bảo quản không thấp hơn: 0 °C Sản phẩm có thể kết tinh dưới nhiệt độ giới hạn. Bảo quản ở nhiệt độ dưới: 40 °C Tính chất sản phẩm có thể bị thay đổi nếu chất/ sản phẩm được lưu trữ ở điều kiện môi trường dưới nhiệt độ chỉ định trong khoảng thời gian dài 8. Kiểm soát phơi nhiễm / yêu cầu về thiết bị bảo vệ cá nhân Thành phần của các thông số kiểm soát khu vực làm việc 1H-2,1,3-Benzothiadiazin-4(3H)-one, 3-(1-methylethyl)-, 2,2-dioxide, sodium salt, 50723-80-3; Giá trị TWA 1.23 mg/m3 () Thiết bị bảo hộ cá nhân Bảo vệ hô hấp: Thiết bị bảo vệ hô hấp thích hợp trong điều kiện nồng độ cao hơn hoặc tác động lâu dài: Bộ lọc kết hợp dành cho khí/ hơi của các hợp chất hữu cơ, vô cơ, acid vô cơ và kiềm (vd. EN 14387 Loại ABEK). Bảo vệ tay: Găng tay chống hóa chất thích hợp (EN ISO 374-1) cũng với quá trình tiếp xúc lâu dài và trực tiếp (Đề nghị: Chỉ số bảo vệ 6, tương ứng > 480 phút thời gian thẩm thấu theo EN ISO 374-1) Vd. cao su nitrile (0.4 mm), cao su chloroprene (0.5 mm), cao su butyl (0.7 mm) v Bảo vệ mắt: Kính an toàn với chắn bảo vệ các cạnh (kính gọng) (vd. EN 166) Bảo vệ toàn thân: Bảo vệ cơ thể được chọn dựa vào hoạt động và khả năng phơi nhiễm, ví dụ tạp dề, ủng bảo vệ, quần áo chống hoá chất (theo EN 14605 trong trường hợp hoá chất văng hoặc EN ISO 13982 trong trường hợp bụi). Tiêu chuẩn vệ sinh và an toàn chung: Những công bố về thiết bị bảo hộ cá nhân trong các hướng dẫn sử dụng áp dụng khi xử lý các tác nhân bảo vệ mùa màng trong các bao bì tiêu dùng cuối cùng. Đề nghị mặc trang phục phù hợp khi làm việc Cất trữ riêng biệt áo quần làm việc. Cách ly với thức ăn, nước uống và thức ăn động vật. 9. Đặc tính lý, hóa của hóa chất Dạng: chất lỏng Màu sắc: vàng sang đỏ đến nâu Mùi: Mùi trái cây, Mùi nhẹ Ngưỡng mùi: Chưa xác định bởi các nguy cơ tiềm tàng đối với sức khỏe do hít phải hóa chất. Giá trị pH: tương đương 6 - 7 (Tiêu chuẩn D đối với nước theo CIPAC, 1 %(m), 20 °C) Điểm nóng chảy: tương đương 0 °C (1,013.3 hPa) Thông tin áp dụng đối với dung môi. Điểm sôi: tương đương 100 °C (1,013.3 hPa) Thông tin áp dụng đối với dung môi. Điểm chớp cháy: (ISO 2719) Không có điểm chớp – Tiến hành đo đến điểm sôi. Tính dễ cháy (chất rắn/Khí gas): không bắt cháy Giới hạn nổ dưới (LEL): Với kinh nghiệm của chúng tôi đối với sản phẩm này và kiến thức của chúng tôi về thành phần cấu tạo của nó, chúng tôi không dự kiến được các nguy hại cho đến chừng nào sản phẩm vẫn còn được sử dụng đúng đắn và theo mục đích sử dụng riêng biệt. Giới hạn nổ trên (UEL): Với kinh nghiệm của chúng tôi đối với sản phẩm này và kiến thức của chúng tôi về thành phần cấu tạo của nó, chúng tôi không dự kiến được các nguy hại cho đến chừng nào sản phẩm vẫn còn được sử dụng đúng đắn và theo mục đích sử dụng riêng biệt. Nhiệt độ tự cháy: 555 °C (Chỉ thị 92/69/EEC, A.15) Phân huỷ do nhiệt: 160 °C , 190 kJ/kg (DSC (OECD 113)) (nhiệt độ bắt đầu) Hoá chất không phải chất có khả năng tự phân huỷ theo các qui định về vận chuyển của Liên Hiệp Quốc UN nhóm 4.1 SADT: > 75 °C Nguy cơ nổ: Dựa trên cấu trúc hóa học không có biểu hiện cho thấy có các thuộc tính nổ. Những đặc tính làm tăng cháy: Dựa trên các đặc điểm cấu trúc của nó sản phẩm không được phân loại là oxy hóa. Áp suất hơi: tương đương 23.4 hPa Thông tin áp dụng đối với dung môi. Tỷ trọng: tương đương 1.19 g/cm3 (OECD-Hướng dẫn 109) (20 °C) Tỷ trọng hơi (không khí): không được xác định Tính tan trong nước: có thể hòa tan hoàn toàn Hệ số phân chia n-octanol/nước (biểu đồ Pow): Các báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Thông tin trên: 1H-2,1,3-Benzothiadiazin-4(3H)-one, 3-(1-methylethyl)-, 2,2-dioxide, sodium salt Hệ số phân chia n-octanol/nước (biểu đồ Pow): 0.67 (20 °C; Giá trị pH: 5) ---------------------------------- Tính nhớt, động lực: tương đương 9 mPa.s (OECD 114) (20 °C, 100 1/s) 5.3 mPa.s (40 °C, 100 1/s) Tính nhớt, động học: tương đương 4.45 mm2/s (40 °C) Đặc điểm của hạt Phân bố kích thước hạt: Chất/ sản phẩm được giới thiệu ra thị trường hay được sử dụng dưới hình thức không rắn hay hột. - 10. Mức ổn định và phản ứng của hóa chất Những điều kiện cần tránh: Xem MSDS phần 7 - Xử lý và cất trữ. Phân huỷ do nhiệt: 160 °C, 190 kJ/kg (DSC (OECD 113)) (nhiệt độ bắt đầu) Phân huỷ do nhiệt: Hoá chất không phải chất có khả năng tự phân huỷ theo các qui định về vận chuyển của Liên Hiệp Quốc UN nhóm 4.1 Những chất cần tránh: các chất bazơ mạnh, các axit mạnh, các tác nhân oxy hóa mạnh Những phản ứng nguy hiểm: Phản ứng không nguy hại nếu được cất trữ và sử dụng theo chỉ dẫn/ quy định. Các sản phẩm phân hủy nguy hại: Không có các sản phẩm phân hủy nguy hại nếu cất trữ và xử lý như được trình bày/ thể hiện. Tính ổn định hóa học: Sản phẩm thích hợp nếu cất trữ và xử lý như được trình bày/ thể hiện. Khả năng phản ứng: Phản ứng không nguy hại nếu được cất trữ và sử dụng theo chỉ dẫn/ quy định.
THÔNG TIN VỀ ĐỘC TÍNH
Các đường tiếp xúc Độ độc cấp tính khi tiếp xúc qua miệng Dữ liệu thực nghiệm/ tính toán: LD50chuột (miệng): > 1,000 - < 2,000 mg/kg (OECD hướng dẫn 401) Độ độc cấp tính khi hít phải LC50 chuột (bằng cách hít phải): > 4.8 mg/l 4 h (OECD hướng dẫn 403) Không có trường hợp tử vong nào được ghi nhận. Thí nghiệm sol khí. Độ độc cấp tính trên da LD50 chuột (da): > 4,000 mg/kg (OECD-Chỉ thị 402) Không có trường hợp tử vong nào được ghi nhận. Đánh giá độ độc cấp tính Độc tính vừa phải sau 1 lần ăn vào. Hầu như không độc sau 1 lần tiếp xúc với da. Hầu như không độc khi hít phải. Triệu chứng Thông tin, thông tin bổ sung về các triệu chứng và tác dụng được thể hiện trong các cụm từ ghi nhãn GHS trong Phần 2 và trong đánh giá Độc tính ở Phần 11. Các triệu chứng và / hoặc các hiệu ứng khác vẫn chưa được biết đến Kích ứng Đánh giá tác động kích ứng: Tiếp xúc với mắt gây kích ứng. Không gây kích ứng da. Dữ liệu thực nghiệm/ tính toán: Ăn mòn/Kích ứng da thỏ: không gây kích ứng Gây tổn thương/kích ứng mắt nghiêm trọng thỏ: Gây kích ứng. Dị ứng da/hô hấp Đánh giá tính nhạy cảm: Có thể làm mẫn cảm sau khi tiếp xúc với da. Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Thông tin trên: 1H-2,1,3-Benzothiadiazin-4(3H)-one, 3-(1-methylethyl)-, 2,2-dioxide, sodium salt Dữ liệu thực nghiệm/ tính toán: Thí nghiệm tăng tối đa trên chuột lang chuột lang: làm mẫn cảm da (OECD hướng dẫn 406) ---------------------------------- Gây đột biến tế bào Đánh giá khả năng gây đột biến: Thí nghiệm đột biến cho thấy không có khả năng độc tính gen. Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Chất gây ung thư Đánh giá khả năng gây ung thư: Những kết quả từ các nghiên cứu khác nhau trên động vật không cho tìm thấy sự hiện diện của tác nhân gây ung thư. Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Độc đối với sinh sản Đánh giá độ độc đến sinh sản: Những kết quả nghiên cứu trên động vật không cho thấy tác dụng giảm khả năng sinh sản. Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Độc tính gia tăng Đánh giá vấn đề quái thai: Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Thông tin trên: 1H-2,1,3-Benzothiadiazin-4(3H)-one, 3-(1-methylethyl)-, 2,2-dioxide, sodium salt Đánh giá vấn đề quái thai: Những chỉ số về tác dụng gia tăng độc tính/ gây quái thai được nhìn nhận trong các nghiên cứu trên động vật. Hoá chất không phải là nguyên nhân gây dị tật cơ thể trong các nghiên cứu trên động vật. Khi thí nghiệm với liều lượng cao, độc tính đối với thai nhi được phát hiện. ---------------------------------- Độ độc lên cơ quan đích đặc trưng (phơi nhiễm đơn) Theo những thông tin hiện có, không phát hiện độc tính trên cơ quan đặc biệt của cơ thể sau một lần tiếp xúc với hoá chất. Ghi chú: Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Độ độc liều lượng lặp lại và cơ quan đích cụ thể (phơi nhiễm nhiều lần) Đánh giá độ độc liều lượng lặp: Không tìm thấy độc tính lên các cơ quan cụ thể sau khi cho động vật tiếp xúc nhiều lần với hóa chất. Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Nguy cơ khi hít vào không áp dụng Thông tin độc tính liên quan khác Sử dụng sai có thể làm nguy hại đến sức khỏe. 12. Thông tin về sinh thái Độc sinh thái Đánh giá độ độc với môi trường thuỷ sinh: Rất độc đối với sinh vật thuỷ sinh. Độc đối với sinh vật thuỷ sinh và tác động kéo dài. Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Thông tin trên: 1H-2,1,3-Benzothiadiazin-4(3H)-one, 3-(1-methylethyl)-, 2,2-dioxide, sodium salt Độc với loài cá: LC50 (96 h) > 100 mg/l, Oncorhynchus mykiss (EPA 72-1, tĩnh điện) ---------------------------------- Thông tin trên: 1H-2,1,3-Benzothiadiazin-4(3H)-one, 3-(1-methylethyl)-, 2,2-dioxide, sodium salt Loài không xương sống thủy sinh: EC50 (48 h) > 100 mg/l, Daphnia magna (Hướng dẫn OECD 202, phần 1) ---------------------------------- Thông tin trên: 1H-2,1,3-Benzothiadiazin-4(3H)-one, 3-(1-methylethyl)-, 2,2-dioxide, sodium salt Thực vật thủy sinh: EC50 (72 h) 34.5 mg/l (tỷ lệ tăng trưởng), Pseudokirchneriella subcapitata EC10 (72 h) 9 mg/l, Pseudokirchneriella subcapitata EC50 (14 d) 0.595 mg/l, EC10 (14 d) 0.172 mg/l, Nồng độ tác động không quan sát được 0.278 mg/l, EC50 (14 d) 3.48 mg/l, EC10 (14 d) 0.5 mg/l, ---------------------------------- Thông tin trên: 1H-2,1,3-Benzothiadiazin-4(3H)-one, 3-(1-methylethyl)-, 2,2-dioxide, sodium salt Độc mãn tính cho loài cá: Nồng độ tác động không quan sát được (35 d) > 9.16 mg/l, Pimephales promelas ---------------------------------- Thông tin trên: 1H-2,1,3-Benzothiadiazin-4(3H)-one, 3-(1-methylethyl)-, 2,2-dioxide, sodium salt Độc mãn tính cho loài không xương sống thuỷ sinh: Nồng độ tác động không quan sát được (21 d), > 91.6 mg/l, Daphnia magna ---------------------------------- Đặc tính không ổn định Đánh giá giữa việc vận chuyển và dự luật môi trường: Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Thông tin trên: 1H-2,1,3-Benzothiadiazin-4(3H)-one, 3-(1-methylethyl)-, 2,2-dioxide, sodium salt Đánh giá giữa việc vận chuyển và dự luật môi trường: Sau khi tiếp xúc với nền đất, hóa chất sẽ lan rộng và tùy thuộc vào quá trình phân hủy có thể khiến hóa chất thấm sâu vào trong lòng đất và đi và mạch nước ngầm. ---------------------------------- Tính bền và tính biến chất Đánh giá phân huỷ sinh học và tính khử (H2O): Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Thông tin trên: 1H-2,1,3-Benzothiadiazin-4(3H)-one, 3-(1-methylethyl)-, 2,2-dioxide, sodium salt ---------------------------------- Khả năng tích lũy sinh học Đánh giá khả năng phân huỷ sinh học: Sản phẩm không được thí nghiệm. Báo cáo dựa trên các thuộc tính của từng thành phần. Thông tin trên: 1H-2,1,3-Benzothiadiazin-4(3H)-one, 3-(1-methylethyl)-, 2,2-dioxide, sodium salt Khả năng tích lũy sinh học: Bởi vì hệ số tích luỹ giữa n-octanol/nước trong sinh khối là không hoàn toàn bình thường. ---------------------------------- Thông tin bổ sung Những lời khuyên về độc chất sinh thái khác: Không thải sản phẩm vào môi trường mà không được kiểm soát. 13. Thông tin về thải bỏ Thông tin quy định tiêu hủy: Phải tuân thủ các quy định về chất thải nguy hiểm như: - Luật số 72/2020/QH14 của Quốc hội Luật Bảo Vệ Môi Trường. - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường. - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường. Phải chuyển đến trạm đốt phù hợp, theo quy định của địa phương. Bao bì nhiễm bẩn hoá chất: Bao bì nhiễm bẩn nên được trút ra tối đa có thể và được xử lý theo cách thức tương tự như chất/sản phẩm. 14. Thông tin khi vận chuyển Vận chuyển nội địa: Số UN hoặc số ID: UN 3082 Tên vận chuyển thích hợp ENVIRONMENTALLY HAZARDOUS SUBSTANCE, LIQUID, của Liên Hợp Quốc: N.O.S. (3-ISOPROPYL-1H-2,1,3-BENZOTHIADIAZIN-4(3H)-ONE 2,2-DIOXIDE, SODIUM SALT) Lớp nguy hiểm trong vận 9, EHSM chuyển: Nhóm đóng gói: III Mối nguy hiểm về môi Có trường: Phòng ngừa đặc biệt cho Chưa có thông tin người dùng: Vận tải đường thủy Sea transport IMDG Số UN hoặc số ID: UN 3082 UN number or ID UN 3082 number: Tên vận chuyển thích ENVIRONMENTAL UN proper shipping ENVIRONMENTA hợp của Liên Hợp LY HAZARDOUS name: LLY HAZARDOUS Quốc: SUBSTANCE, LIQUID, N.O.S. (3- ISOPROPYL-1H- 2,1,3- BENZOTHIADIAZIN BENZOTHIADIAZI -4(3H)-ONE 2,2- N-4(3H)-ONE 2,2- DIOXIDE, SODIUM DIOXIDE, SALT) SODIUM SALT) Lớp nguy hiểm trong 9, EHSM Transport hazard 9, EHSM vận chuyển: class(es): Nhóm đóng gói: III Packing group: III Mối nguy hiểm về môi Có Environmental hazards: yes trường: Ô nhiễm hàng hải: Marine pollutant: CÓ YES Phòng ngừa đặc biệt EmS: F-A; S-F Special precautions for EmS: F-A; S-F cho người dùng: user: Vận tải hàng không Air transport IATA/ICAO Số UN hoặc số ID: UN 3082 UN number or ID UN 3082 number: Tên vận chuyển thích ENVIRONMENTAL UN proper shipping ENVIRONMENTAL hợp của Liên Hợp LY HAZARDOUS name: LY HAZARDOUS Quốc: SUBSTANCE, LIQUID, N.O.S. (3- ISOPROPYL-1H- 2,1,3- BENZOTHIADIAZIN -4(3H)-ONE 2,2- DIOXIDE, SODIUM SALT) Lớp nguy hiểm trong 9, EHSM Transport hazard 9, EHSM vận chuyển: class(es): Nhóm đóng gói: III Packing group: III Mối nguy hiểm về môi Có Environmental hazards: yes trường: Phòng ngừa đặc biệt Chưa có thông tin Special precautions for None known cho người dùng: user: Vận tải biển số lượng lớn theo quy định Maritime transport in bulk according to của IMO IMO instruments Không được vận chuyển đường biển số lượng Maritime transport in bulk is not intended. lớn mà chưa dự kiến. Thông tin bổ sung Các quy định sau đây có thể áp dụng cho sản phẩm trong các gói chứa số lượng ròng từ 5 L trở xuống ADR, RID, ADN Điều khoản đặc biệt 375; JT/T617.3; IMDG 2.10.2.7; IATA A197; TDG Điều khoản đặc biệt 99 (2); 49 CFR: §171.4 (c) (2). 15. Thông tin về pháp luật Những quy định khác Các thông tin pháp luật về an toàn, sức khỏe và môi trường đối với hóa chất: Luật Hóa Chất số 06/2007/QH12 Phiếu An toàn hóa chất (SDS) được biên soạn theo các quy định quốc tế về phân loại và ghi nhãn hóa chất (GHS) cũng như các quy định pháp luật hiện hành có liên quan: - QCVN 05A:2020/BCT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển hóa chất nguy hiểm; Sửa đổi 1 2024 QCVN 05A 2020/BCT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản và vận chuyển hóa chất nguy hiểm; - Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất; - Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 của Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất; - Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất - Thông tư số 17/2022/TT-BCT ngày 27/10/2022 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định cụ thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất - Nghị định số 161/2024 NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ Quy định quy định danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và trình tự, thủ tục cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn cho người lái xe hoặc người áp tải vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ; - Nghị định 34/2024/nđ-cp ngày 31/03/2024 quy định về danh mục hàng hóa nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và phương tiện thủy nội địa tải - Thông tư số 37/2020/TT-BCT ngày 30/11/2020 của Bộ Công Thương quy định danh mục hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa; - Nghị định số 71/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hóa chất và vật liệu nổ công nghiệp Để tránh rủi ro cho con người và môi trường, tuân theo các hướng dẫn sử dụng. 16. Các thông tin cần thiết khác, bao gồm các thông tin khi xây dựng và hiệu đính Phiếu an toàn hóa chất Những hàng thẳng bên lề trái cho biết một số hiệu chỉnh so với phiên bản trước đó. Những thông tin trong phiếu an toàn hoá chất này được biên soạn dựa trên các kiến thức hợp lệ và mới nhất về hoá chất nguy hiểm và phải được sử dụng để thực hiện các biện pháp ngăn ngừa rủi ro, tai nạn. Phiếu An toàn hóa chất chỉ mô tả sản phẩm liên quan đến những yêu cầu an toàn. Dữ liệu không mô tả thuộc tính của sản phẩm (chi tiết kỹ thuật). Người sử dụng sản phẩm chịu trách nhiệm về các quyền sở
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Độ độc cấp tính: Cat.4 (tiếp xúc miệng) Kích ứng mắt: Cat.2B Chất gây dị ứng da: Cat.1 Độc đối với quá trình sinh sản: Cat.2 (thai nhi) Nguy hại cấp tính đối với môi trường thủy sinh: Cat.1 Nguy hại mãn tính đối với môi trường thủy sinh: Cat.2