Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
64742-53-6
Tên hóa chất
Distillates (petroleum), hydrotreated light naphthenic
Nồng độ
< 3%
EC/CAS
64742-54-7
Tên hóa chất
Distillates (petroleum), hydrotreated heavy paraffinic
Nồng độ
N/A
EC/CAS
64742-56-9
Tên hóa chất
Distillates (petroleum), solvent-dewaxed light paraffinic
Nồng độ
N/A
EC/CAS
64742-65-0
Tên hóa chất
Distillates (petroleum), solvent-dewaxed heavy paraffinic
Nồng độ
N/A
EC/CAS
72623-86-0
Tên hóa chất
Lubricating oils (petroleum), C15-30, hydrotreated neutral oil-based
Nồng độ
N/A
EC/CAS
72623-87-1
Tên hóa chất
Lubricating oils (petroleum), C20-50, hydrotreated neutral oil-based
Nồng độ
N/A
EC/CAS
4259-15-8
Tên hóa chất
Zinc bis[O,O-bis(2-ethylhexyl)] bis(dithiophosphate)
Nồng độ
1-2.4
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2016-09-06
A. Tên sản phẩm
Shell Spirax S4 TXM
Số điện thoại khẩn cấp:
+84 8 38240300 ; Telefax
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Shell Vietnam TNHH
Tiết diện 2
Phân loại theo GHS
Không phải là chất hay hỗn hợp nguy hiểm theo như Hệ thống Hài hòa Toàn cầu (GHS). Thành phần nhãn theo GHS Hình đồ cảnh báo nguy cơ : Không Yêu Cầu Ký Hiệu Nguy Hiểm Lời cảnh báo : Không có cảnh báo bằng chữ viết Cảnh báo nguy hiểm : TÁC HẠI VẬT LÝ: Không bị phân loại là độc hại theo tiêu chuẩn GHS. TÁC HẠI VỚI SỨC KHOẺ: Không thuộc loại nguy hại đối với sức khoẻ theo tiêu chuẩn của GHS. TÁC HẠI ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG: Không thuộc loại nguy hại đối với môi trường theo các tiêu chuẩn phân loại của GHS. Các lưu ý phòng ngừa Biện pháp phòng ngừa: Không có khuyến cáo. Biện pháp ứng phó: Không có khuyến cáo. Lưu trữ: Không có khuyến cáo. Việc thải bỏ: Không có khuyến cáo. Các thành phần nhạy : Có chứa borated ester. Có thể gây dị ứng. Các nguy cơ khác không có trong GHS Nếu da tiếp xúc thường xuyên và lâu dài mà không có chế độ vệ sinh hợp lý, sẽ bị bít lỗ chân lông và dẫn đến các rối loạn như nổi mụn do dầu / sưng tấy.Dầu mỡ đã qua sử dụng có chứa các thành phần gây hại.Không được phân loại là chất dễ cháy nhưng có thể cháy.