IPA

Công ty Shell Viêt Nam TNHH

Đã sửa đổi : 2009-09-01

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.
GHS02 GHS07 GHS08
Đánh giá rủi ro sức khỏe 5
Đánh giá nguy cơ an toàn 2
Đánh giá rủi ro môi trường 5

Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế

EC/CAS

200-661-7/67-63-0

Tên hóa chất

Propan-2-ol

Nồng độ

<= 100.00 %

Được liệt kê trong

Thông tin chung

Version

7.0

Đã sửa đổi

2009-09-01

A. Tên sản phẩm

IPA

Hạn chế khi sử dụng:

xuất công nghiệp

Số điện thoại khẩn cấp:

+84 613 841313/4, +84 613 841042

Các biểu tượng trong SDS

GHS02 GHS07 GHS08 M004 M008 M009 M010 M011 M022

Thông tin công ty

Công ty

Công ty Shell Viêt Nam TNHH

Tiết diện 2

Phân loại theo GHS

Các chất lỏng dễ cháy, Loại 2 Độc tính cấp tính - qua đường nuốt, Loại 5 Tổn thương mắt nghiêm trọng/ làm rát mắt, Loại 2B Độc tính tới các cơ quan đặc biê�t của cơ thể (tiếp xúc một lần), Loại 3, Các ảnh hưởng gây nghiêń. Độc tính hô hấp, Loại 2 Các thành phần nhản hiệu theo hệ thống (GHS) (Các) Biểu tượng Các từ tín hiệu

Phần 2: xác định các mối nguy hiểm

Công bố về nguy hiểm theo GHS : TÁC HẠI VẬT LƯ: Chất lỏng/ hơi rất dễ cháy. TÁC HẠI VỚI SỨC KHOẺ: Có thể nguy hiểm nếu nuốt phải. Gây dị ứng với mắt. Có thể gây chóang và chóng mặt Có thể nguy hiểm nếu nuốt phải và xâm nhập đường hô hấp. TÁC HẠI ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG: Không thuộc loại nguy hại đối với môi trường theo các tiêu chuẩn phân loại của GHS. Công bố về cảnh báo theo GHS : NGĂN NGỪA: Để cách xa nơi nhiệt độ cao/ nguồn lửa / gần nơi có tia lửa điện/ các bề mặt nóng. Không hút thuốc lá. Luôn đóng chặt nắp thùng chứa sản phẩm. Nối dây tiếp đất cho xe bồn / isotank và thiết bị tiếp nhận. Sử dụng thiết bị chiếu sáng, thông gió, thiết bị điện loạI chống cháy nổ Chỉ sử dụng công cụ không gây ra tia lửa thực hiện các biện pháp ngăn ngừa tỉnh điện Tránh hít thở sương, bụi, hơi, khí của sản phẩm. Rửa tay thật kỹ sau khi sử dụng, mang vác. Chỉ sử dụng ngoài trờI hoặc nơi thông thoáng Dùng găng tay, quần áo bảo hộ, kính bảo hộ, khẩu trang. Nếu mắt tiếp tục bị đau nhức: Yêu cầu bác sý giúp đỡ/ theo dõi. ỨNG PHÓ: Nếu NUỐT PHẢI: Ngay lập tức gọi TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC hoặc gọi bác sỹ. Nếu bị DÂY TRÊN DA HOẶC TÓC: Cởi bỏ ngay lập tức quần áo bị dính sản phẩm. Rửa bộ phận bị dính bẩn bằng vòi nước hoặc vòi hoa sen. NẾU HÍT PHẢI: Chuyển nạn nhân ra nơi thoáng khí, giữ ngực nạn nhân ở tư thế thuận lợi cho hô hấp. Nếu BỊ DÍNH VÀO MẮT: thận trong rửa bằng nước trong vài phút. Tháo bỏ kính áp tròng nếu đang đeo và nếu thấy dễ dàng. Sau đó tiếp tục rửa mắt bằng nước sạch. Liên hệ với trung tâm cấp cứu hoặc bác sỹ nếu thấy mệt mỏI. KHÔNG kích thích gây nôn. Nếu mắt tiê�p tục bị đau nhức: Yêu cầu bác sý giúp đỡ/ theo Trong trường hợp cháy: Sử dụng bình bọt, vòi phun nước hoặc phun sương để dập lửa. LƯU GIỮ: Lưu giữ trong môi trường thông thoáng tốt. Đóng chặt thùng chứa. Giữ ở nơi mát mẻ. Khoá cẩn thận trong kho.

Thải bỏ

Sản phẩm thải loại và thùng chứa phải được đưa đến nơi xử lý thích hợp hoặc thu hồi / tái chế theo đúng các quy định của địa phương/ quốc gia nơi sử dụng. Các mối nguy hại khác không được nêu trong : Phơi nhiễm liên tục, nhiều lần có thể làm khô hoặc nứt nẻ da Kích ứng nhẹ hệ hô hấp. Các loại hơi nặng hơn không khí. Hơi

2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp

có thể chuyển động trên mặt đất và tiếp cận những nguồn gây cháy nổ ở xa gây nên nguy cơ về hỏa hoạn. Tích tụ tĩnh điện có thể phát sinh trong quá trình bơm. Việc phóng tĩnh điện có thể gây cháy. Tình trạng sức khỏe trầm trọng hơn : Tình trạng sức khoẻ của các cơ quan dưới đây có thể bị xấu đi khi bị phơi nhiễm với vật liệu này: Mắt. Da và Hệ hô hấp. 3. CẤU TẠO CHẤT/THÔNG TIN VỀ CÁC THÀNH PHẦN Nhận dạng về hoá chất Propan-2-ol Đồng nghĩa Dimethyl carbinol Isopropanol Propyl alcohol, sec- Propanol, sec- IPA CAS No 67-63-0 Số INDEX (CHỈ MỤC) 603-117-00-0 Số nhận dạng 200-661-7

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.