Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
265-157-1/64742-54-7
Tên hóa chất
Distillates (petroleum), hydrotreated heavy paraffinic
Nồng độ
60-70
EC/CAS
265-169-7/64742-65-0
Tên hóa chất
Distillates (petroleum), solvent-dewaxed heavy paraffinic
Nồng độ
5-10
Thông tin chung
A. Tên sản phẩm
BG MOA
1.3 Từ đồng nghĩa:
P110-XXXX
Mục đích sử dụng
đề nghị Automotive use Các giới hạn đề nghị
Hạn chế khi sử dụng:
cho các mục đích khác
Manufacturer Name
BG Products, Inc
Số điện thoại khẩn cấp:
316-266-8120
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
BG Products, Inc
địa chỉ email
msds@bgprod.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Cảnh
Tiết diện 2
Phòng ngừa
Tránh hít sương/hơi. Quần áo làm việc bị ô nhiễm không nên mang khỏi nơi làm việc. Đeo găng tay bảo vệ. Ứng phó NẾU BỊ DÍNH VÀO DA Hãy rửa sạch bằng nhiều nước. Nếu bị kích ứng da hoặc nổi mụn Tìm bác sĩ hướng dẫn/chăm sóc. Cởi bỏ quần áo bị ô nhiễm và đem giặt trước khi dùng lại. Bảo Quản Bảo quản tránh xa các vật liệu tương kỵ.
Thải bỏ
Vứt bỏ vật chứa bên trong/thùng chứa tuân theo các quy định địa phương/khu vực/quốc gia/quốc tế. Các hiểm họa khác không cần Chưa được biết. phải được phân loại
Thông tin khác
26.69 % của hỗn hợp bao gồm (các) thành phần có độc tính cấp theo đường miệng chưa được biết. 27.91 % của hỗn hợp bao gồm (các) thành phần có độc tính cấp đối với da chưa được biết. 94.9 % của hỗn hợp bao gồm (các) thành phần có độc tính cấp theo đường hô hấp chưa được biết. 94.9 % của hỗn hợp bao gồm (các) thành phần có các hiểm họa cấp đối với môi trường nước chưa được biết. 94.9 % của hỗn hợp bao gồm (các) thành phần có các hiểm họa lâu dài đối với môi trường nước chưa được biết. 3. Thành phần/ thông tin về các phụ liệu Các hỗn hợp Thành phần nguy hại Tên Hóa Chất Tên thông dụng và từ đồng nghĩa Số CAS / Số EC % HYDROTREATED HEAVY 64742-54-7 60 - 70 PARAFINIC DISTILLATES 265-157-1 Thành phần nguy hại Tên Hóa Chất Tên thông dụng và từ đồng nghĩa Số CAS / Số EC % DẦU KHOÁNG 64742-65-0 5 - 10 265-169-7