Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
111-77-3
Tên hóa chất
2-(2-methoxyethoxy)-ethanol
Nồng độ
N/A
EC/CAS
91-20-3
Tên hóa chất
Naphthalene,3
Nồng độ
N/A
Được liệt kê trong
EC/CAS
64742-95-6
Tên hóa chất
Solvent naphtha (petroleum), light arom
Nồng độ
N/A
EC/CAS
203-906-6
Tên hóa chất
Diethylenglykolmonomethylether; 2-(2-Methoxyethoxy)-ethanol (2022/692)
Nồng độ
N/A
EC/CAS
202-049-5
Tên hóa chất
Naphthalin
Nồng độ
N/A
Được liệt kê trong
EC/CAS
265-199-0
Tên hóa chất
Solvent naphtha (petroleum), light arom
Nồng độ
N/A
Thông tin chung
A. Tên sản phẩm
BG DFC PLUS HP2
1.3 Từ đồng nghĩa:
PD14-xxxx
Mục đích sử dụng
đề nghị Automotive use Các giới hạn đề nghị Chưa được biết
Manufacturer Name
BG Products, Inc
Số điện thoại khẩn cấp:
316-266-8120
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
BG Products, Inc
địa chỉ email
msds@bgprod.com
Tiết diện 2
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
cho môi trường nước, hiểm họa Loại 2 lâu dài Các thành phần của nhãn Từ cảnh báo Công bố hiểm họa Chất lỏng và hơi dễ cháy. Có thể độc hại nghiêm trọng và xâm nhập vào đường hô hấp. Khả nghi gây ung thư. Nghi ngờ gây tổn thương cho thai nhi. Độc cho các sinh vật thủy sinh với ảnh hưởng kéo dài. Thông điệp đề phòng
Phòng ngừa
Xin được hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng. Không được thao tác nếu chưa đọc và hiểu tất cả mọi biện pháp đề phòng cho an toàn. Tránh xa nhiệt, bề mặt nóng, tia lửa, ngọn lửa trần, và các nguồn cháy khác. Không hút thuốc. Giữ dụng cụ đựng thật kín. Tiếp đất và nối điện cho dụng cụ đựng và thiết bị tiếp nhận. Sử dụng thiết bị điện/thông gió/chiếu sáng/chống nổ. Sử dụng các dụng cụ không gây ra tia lửa. Thực hiện hành động phòng ngừa phóng tĩnh điện. Tránh phát tán ra môi trường. Sử dụng găng tay bảo hộ/phương tiện bảo vệ mắt/mặt. Ứng phó NẾU NUỐT PHẢI: Gọi ngay cho một TRUNG TÂM ĐỘC CHẤT/bác sĩ. KHÔNG gây nôn. KHI BỊ DÍNH VÀO DA (hoặc tóc): Cởi bỏ ngay lập tức tất cả quần áo đã bị nhiễm. Rửa da bằng nước. NẾU bị tiếp xúc hoặc lo ngại: Tìm gặp bác sĩ để được hướng dẫn/chăm sóc. Trong trường hợp cháy: Sử dụng chất chữa cháy phù hợp để dập lửa. Thu gom lượng tràn đổ. Bảo Quản Bảo quản ở nơi thông khí tốt. Giữ mát. Bảo quản khóa chặt.
Thải bỏ
Vứt bỏ vật chứa bên trong/thùng chứa tuân theo các quy định địa phương/khu vực/quốc gia/quốc tế. Các hiểm họa khác không cần Chưa được biết. phải được phân loại
Thông tin khác
74.23, 74.23 % của hỗn hợp bao gồm (các) thành phần có độc tính cấp theo đường miệng chưa được biết. 74.23 % của hỗn hợp bao gồm (các) thành phần có độc tính cấp đối với da chưa được biết. 83.03 % của hỗn hợp bao gồm (các) thành phần có độc tính cấp theo đường hô hấp chưa được biết. 83.03, 83.03 % của hỗn hợp bao gồm (các) thành phần có các hiểm họa cấp đối với môi trường nước chưa được biết. 13.29 % của hỗn hợp bao gồm (các) thành phần có các hiểm họa lâu dài đối với môi trường nước chưa được biết. 3. Thành phần/ thông tin về các phụ liệu Các hỗn hợp