Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
50-35-1
Tên hóa chất
Thalidomide (INN) and its salts
Nồng độ
<=100
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2017-10-30
A. Tên sản phẩm
Thalidomide
Nhận dạng hóa chất
VÀ THNG TIN VỀ NHÀ CUNG CẤP
số CAS
50-35-1
Số điện thoại khẩn cấp:
001-800-424-9300, 001-703-527-3887
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Avocado Research Chemicals Ltd
địa chỉ email
begel.sdsdesk@thermofisher.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H301, H312, H340, H360
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Độc Tính Cấp Tính Qua Miệng Cấp 3 Độc Tính Cấp tính qua Da Cấp 4 Khả Năng Gây Đột Biến Tế Bào Mầm Cấp 1A ĐộcTính Sinh Sản Cấp 1A Các Thành Phần Của Nhãn Từ Cảnh Báo
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Cảnh Báo Nguy Cơ ______________________________________________________________________________________________ Trang 1 H301 - Ngộ độc nếu nuốt phải H312 - Có hại nếu tiếp xúc với da H340 - Có thể gây ra các khuyết tật di truyền H360 - Có thể có hại đến khả năng sinh sản hoặc đến trẻ chưa sinh Biện Pháp Phòng Ngừa
Phòng ngừa
P201 - Cần được hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng P202 - Không sử dụng cho đến khi tất cả các biện pháp phòng ngừa an toàn đã được đọc và hiểu P264 - Rửa mặt, tay và mọi phần da bị tiếp xúc cẩn thận sau khi thao tác P270 - Không ăn, uống hoặc hút thuốc khi sử dụng sản phẩm này P280 - Đeo găng tay/ quần áo bảo hộ/ bảo vệ mặt/ mặt nạ Ứng phó P301 + P310 - NẾU NUỐT PHẢI: Gọi ngay cho TRUNG TÂM CHẤT ĐỘC hoặc bác sĩ P302 + P352 - NẾU TIẾP XÚC VỚI DA: Rửa bằng nhiều nước và xà phòng P312 - Gọi trung tâm chống độc hoặc bác sỹ/ nhân viên y tế nếu bạn cảm thấy không khỏe P330 - Súc miệng P362 + P364 - Cởi bỏ quần áo bị nhiễm và giặt trước khi sử dụng lại và rửa sạch trước khi sử dụng Cất giữ P405 - Lưu trữ có khóa chặt
Thải bỏ
P501 - Thải bỏ vật liệu bên trong/dụng cụ đựng vào trạm thải bỏ chất thải đã được chấp thuận Sản phẩm này không chứa chất nào đã được biết hoặc nghi ngờ là chất gây rối loạn nội tiết.