Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
7732-18-5
Tên hóa chất
Water, distilled, conductivity or of similar purity H2O
Nồng độ
N/A
EC/CAS
10043-35-3
Tên hóa chất
Borsäure Borsäure
Nồng độ
N/A
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2017-10-30
A. Tên sản phẩm
TBE urea sample buffer (2X)
Nhận dạng hóa chất
VÀ THNG TIN VỀ NHÀ CUNG CẤP
Số điện thoại khẩn cấp:
001-800-424-9300, 001-703-527-3887
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Avocado Research Chemicals Ltd
địa chỉ email
begel.sdsdesk@thermofisher.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H360
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
ĐộcTính Sinh Sản Cấp 1B Các Thành Phần Của Nhãn Từ Cảnh Báo
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Cảnh Báo Nguy Cơ H360 - Có thể có hại đến khả năng sinh sản hoặc đến trẻ chưa sinh Biện Pháp Phòng Ngừa
Phòng ngừa
P201 - Cần được hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng P202 - Không sử dụng cho đến khi tất cả các biện pháp phòng ngừa an toàn đã được đọc và hiểu P280 - Đeo găng tay/ quần áo bảo hộ/ bảo vệ mặt/ mặt nạ Ứng phó P308 + P313 - NẾU tiếp xúc hoặc quan ngại: Hỏi ý kiến tư vấn y tế ______________________________________________________________________________________________ Trang 1 Cất giữ P403 - Lưu trữ trong môi trường thông thoáng
Thải bỏ
P501 - Thải bỏ vật liệu bên trong/dụng cụ đựng vào trạm thải bỏ chất thải đã được chấp thuận Độc cho động vật có xương sống trên mặt đất. Sản phẩm này không chứa chất nào đã được biết hoặc nghi ngờ là chất gây rối loạn nội tiết.