Thông tin chung
Đã sửa đổi
2017-10-30
A. Tên sản phẩm
Sodium deoxycholate monohydrate
Nhận dạng hóa chất
VÀ THNG TIN VỀ NHÀ CUNG CẤP
số CAS
145224-92-6
Số điện thoại khẩn cấp:
001-800-424-9300, 001-703-527-3887
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Avocado Research Chemicals Ltd
địa chỉ email
begel.sdsdesk@thermofisher.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Cảnh
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H302, H335
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Độc Tính Cấp Tính Qua Miệng Cấp 4 Độc tính cơ quan đích cụ thể - (phơi nhiễm một lần) Cấp 3 Các Thành Phần Của Nhãn Từ Cảnh Báo Cảnh báo Cảnh Báo Nguy Cơ ______________________________________________________________________________________________ Trang 1 H302 - Có hại nếu nuốt phải H335 - Có thể gây kích ứng đường hô hấp Biện Pháp Phòng Ngừa
Phòng ngừa
P261 - Tránh hít bụi/khói/khí/sương mù/hơi/sương P264 - Rửa mặt, tay và mọi phần da bị tiếp xúc cẩn thận sau khi thao tác P270 - Không ăn, uống hoặc hút thuốc khi sử dụng sản phẩm này P271 - Chỉ sử dụng ngoài trời hoặc trong khu vực thoáng khí Ứng phó P304 + P340 - NẾU HÍT PHẢI: Đưa nạn nhân ra nơi thoáng khí và giữ cho họ được dễ thở P312 - Gọi trung tâm chống độc hoặc bác sỹ/ nhân viên y tế nếu bạn cảm thấy không khỏe P330 - Súc miệng Cất giữ P403 + P233 - Lưu trữ trong môi trường thoáng khí. Giữ bao bì kín
Thải bỏ
P501 - Thải bỏ vật liệu bên trong/dụng cụ đựng vào trạm thải bỏ chất thải đã được chấp thuận Nguy Cơ Khác Sản phẩm này không chứa chất nào đã được biết hoặc nghi ngờ là chất gây rối loạn nội tiết.