Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
7732-18-5
Tên hóa chất
Water, distilled, conductivity or of similar purity H2O
Nồng độ
N/A
EC/CAS
9016-45-9
Tên hóa chất
Nonylphenolethoxylates (NPEO)
Nồng độ
N/A
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2017-10-30
A. Tên sản phẩm
RIPA buffer (5X)
Nhận dạng hóa chất
VÀ THNG TIN VỀ NHÀ CUNG CẤP
Số điện thoại khẩn cấp:
001-800-424-9300, 001-703-527-3887
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Avocado Research Chemicals Ltd
địa chỉ email
begel.sdsdesk@thermofisher.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Cảnh
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H316, H361, H411
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Ăn Mòn/Kích Ứng Da Cấp 3 ĐộcTính Sinh Sản Cấp 2 Độc tính lâu dài cho môi trường nước Cấp 2 Các Thành Phần Của Nhãn Từ Cảnh Báo Cảnh báo Cảnh Báo Nguy Cơ H316 - Gây kích ứng da nhẹ H361 - Nghi ngờ là có hại đến khả năng sinh sản hoặc trẻ chưa sinh H411 - Độc đối với sinh vật thuỷ sinh với ảnh hưởng kéo dài Biện Pháp Phòng Ngừa
Phòng ngừa
______________________________________________________________________________________________ Trang 1 P273 - Tránh thải ra môi trường Cất giữ P403 - Lưu trữ trong môi trường thông thoáng
Thải bỏ
P501 - Thải bỏ vật liệu bên trong/dụng cụ đựng vào trạm thải bỏ chất thải đã được chấp thuận Nguy Cơ Khác Chứa một chất đã biết hoặc nghi gây rối loạn nội tiết. Included in the list established in accordance with Article 59(1) for having endocrine disrupting properties. Contains a substance on the National Authorities Endocrine Disruptor Lists. Độc cho động vật có xương sống trên mặt đất.