Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
71751-41-2
Tên hóa chất
Abamectin (Kombination von Abamectin B1a und Abamectin B1b) (ISO); Abamectin B1a (Reinheit ≥ 80 %) (618/2012)
Nồng độ
<=100
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2017-10-30
A. Tên sản phẩm
Abamectin
Nhận dạng hóa chất
VÀ THNG TIN VỀ NHÀ CUNG CẤP
số CAS
71751-41-2
Số điện thoại khẩn cấp:
001-800-424-9300, 001-703-527-3887
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
Avocado Research Chemicals Ltd
địa chỉ email
begel.sdsdesk@thermofisher.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H300+H330, H361, H372, H410
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Độc Tính Cấp Tính Qua Miệng Cấp 2 Độc tính hô hấp cấp tính - Bụi và sương mù Cấp 1 ĐộcTính Sinh Sản Cấp 2 Độc tính đối với cơ quan đích cụ thể - (phơi nhiễm nhiều lần) Cấp 1 Độc tính cấp tính đối với môi trường nước Cấp 1 Độc tính lâu dài cho môi trường nước Cấp 1 Các Thành Phần Của Nhãn Từ Cảnh Báo
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
______________________________________________________________________________________________ Trang 1 Cảnh Báo Nguy Cơ H300 + H330 - Chết nếu nuốt phải hoặc hít phải H361 - Nghi ngờ là có hại đến khả năng sinh sản hoặc trẻ chưa sinh H372 - Gây tổn thương cho các cơ quan khi bị tiếp xúc trong thời gian dài hoặc lặp lại H410 - Rất độc đối với sinh vật thuỷ sinh với ảnh hưởng kéo dài Biện Pháp Phòng Ngừa
Phòng ngừa
P201 - Cần được hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng P202 - Không sử dụng cho đến khi tất cả các biện pháp phòng ngừa an toàn đã được đọc và hiểu P260 - Không được hít bụi/khói/khí/sương mù/hơi/sương P264 - Rửa mặt, tay và mọi phần da bị tiếp xúc cẩn thận sau khi thao tác P270 - Không ăn, uống hoặc hút thuốc khi sử dụng sản phẩm này P271 - Chỉ sử dụng ngoài trời hoặc trong khu vực thoáng khí P284 - Mang đồ bảo hộ hô hấp P280 - Đeo găng tay/ quần áo bảo hộ/ bảo vệ mặt/ mặt nạ Ứng phó P304 + P340 - NẾU HÍT PHẢI: Đưa nạn nhân ra nơi thoáng khí và giữ cho họ được dễ thở P310 - Gọi ngay cho TRUNG TÂM CHẤT ĐỘC hoặc bác sĩ P330 - Súc miệng Cất giữ P403 + P233 - Lưu trữ trong môi trường thoáng khí. Giữ bao bì kín P405 - Lưu trữ có khóa chặt
Thải bỏ
P501 - Thải bỏ vật liệu bên trong/dụng cụ đựng vào trạm thải bỏ chất thải đã được chấp thuận Độc cho động vật không xương sống trên mặt đất. Độc tính đối với sinh vật sống trong đất. Độc cho động vật có xương sống trên mặt đất. Sản phẩm này không chứa chất nào đã được biết hoặc nghi ngờ là chất gây rối loạn nội tiết.