Cleavable ICAT Reagent Heavy (1 unit)

APPLIED BIOSYSTEMS

Đã sửa đổi : 2011-12-21

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.
GHS07 GHS08
Đánh giá rủi ro sức khỏe 5
Đánh giá nguy cơ an toàn 1
Đánh giá rủi ro môi trường 1

Thông tin chung

Đã sửa đổi

2011-12-21

A. Tên sản phẩm

Cleavable ICAT Reagent Heavy (1 unit)

Các biểu tượng trong SDS

GHS07 GHS08 M004 M009 M010

Thông tin công ty

Công ty

APPLIED BIOSYSTEMS

Thông tin GHS

Từ tín hiệu

Sự nguy hiểm

Hazard Codes

Báo cáo nguy hiểm (CLP)

H315, H317, H319, H334, H335

Tiết diện 2

Tuyên bố nguy hiểm

Nguy cơ đối với sức khỏe. Kích ứng/ăn mòn da Nhóm 2 Tổn thương mắt nghiêm trọng/làm rát tấy mắt Nhóm 2 Nhạy cảm với hô hấp Nhóm 1 Nhạy cảm với da Nhóm 1 Độc tính tổng thế lên cơ quan đích cụ thể (phơi nhiễm đơn lẻ) Nhóm 3 Nguy cơ vật lý không nguy hại Bản tuyên bố các nguy cơ H319 - Gây kích ứng mắt nghiêm trọng H335 - Có thể gây kích ứng hô hấp H315 - Gây kích ứng da H317 - Có thể gây phản ứng dị ứng da H334 - Có thể gây dị ứng hoặc các triệu trứng hen suyễn hoặc khó thở nếu hít phải Bản tuyên bố các biện pháp phòng ngừa P312 - Gọi tới TRUNG TÂM CHỐNG ĐỘC/bác sỹ nếu bạn cảm thấy không khỏe P333 + P313 - Nếu xảy ra hiện tượng kích ứng da hoặc nổi mụn: Tìm kiếm sự chăm tư vấn/chăm sóc y tế P305 + P351 + P338 - NẾU BAY VÀO MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong một vài phút. Tháo bỏ kính áp tròng nếu có và dễ làm. Tiếp tục rửa P337 + P313 - Nếu kích ứng mắt tồn tại dai dẳng: Tìm kiếm sự chăm tư vấn/chăm sóc y tế P362 - Cởi bỏ quần áo bị nhiễm và giặt sạch trước khi tái sử dụng P304 + P341 - NẾU HÍT PHẢI: Nếu thấy khó thở, chuyển nạn nhân ra nơi thoáng khí và giữ nghỉ ngơi ở tư thế thoải mái Liên minh Châu Âu EU Specific Hazard Statements R36/38 - Gây kích ứng mắt và da R42/43 - Có thể gây nhạy cảm do hít phải và tiếp xúc với da. S -phrase(s) S26 - In case of contact with eyes, rinse immediately with plenty of water and seek medical advice Găng tay cao su S36 - Wear suitable protective clothing Principle Routes of Exposure/ Potential Health effects Mắt Rủi ro gây tổn thương mắt nghiêm trọng. Da Gây kích ứng da. Hít phải Gây kích ứng hệ hô hấp. Ăn uống Có thể gây hại nếu nuốt phải. Ảnh hưởng cụ thể Các ảnh hưởng gây ung thư không có gì Các ảnh hưởng gây đột biến không có gì Độc tích sinh sản không có gì Nhạy cảm Có thể gây mẫn cảm khi hít phải hoặc tiếp xúc với da. Target Organ Effects None under normal use conditions 3. THÀNH PHẦN/THÔNG TIN VỀ CÁC PHỤ LIỆU Tên hóa học Số CAS Số EINECS Phần trăm trọng lượng Cleavable ICAT Reagent - Heavy N/A - 60-100 We recommend handling all chemicals with caution.

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.