Thông tin chung
Đã sửa đổi
2017-04-27
A. Tên sản phẩm
Alpha SMR Heavy X
Chất
Alpha SMR Heavy X
Nhận dạng hóa chất
Alpha SMR Heavy X
Mục đích sử dụng
Chất bôi trơn Bánh răng Với những chỉ dẩn ứng dụng cụ thể, xem Tài liệu Kỹ thuật hoặc tham vấn đại diện
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
alpha
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
là độc hại với sức khỏe và môi trường cần phải báo cáo trong phần này Giới hạn phơi nhiễm nghề nghiệp, nếu có, được liệt kê ở phần 8. III. NHẬN DẠNG ĐẶC TÍNH NGUY HIỂM CỦA HÓA CHẤT Mức xếp loại nguy hiểm TÁC NHÂN GÂY UNG THƯ - Loại 2 ĐỘC TÍNH VỚI MÔI TRƯỜNG NƯỚC (CẤP) - Loại 3 ĐỘC TÍNH VỚI MÔI TRƯỜNG NƯỚC (LÂU DÀI) - Loại 3 Các thành phần cơ bản của nhãn GHS (Hệ Thống Hợp Tác Toàn Cầu Về Phân Loại Và Ghi Nhãn Hóa Chất) III. NHẬN DẠNG ĐẶC TÍNH NGUY HIỂM CỦA HÓA CHẤT Hình đồ cảnh báo Từ cảnh báo Cảnh báo Cảnh báo nguy cơ H351 - Nghi ngờ gây ung thư. H412 - Có hại đối với sinh vật thủy sinh với ảnh hưởng kéo dài. Các công bố về phòng ngừa Ngăn chặn P201 - Có được hướng dẫn đặc biệt trước khi sử dụng. P202 - Không xử lý khi các lưu ý về an toàn chưa được đọc và hiểu. P281 - Sử dụng thiết bị bảo vệ cá nhân như yêu cầu. P273 - Tránh thải ra môi trường. Phản ứng P308 + P313 - NẾU bị phơi nhiễm hoặc có quan ngại: Hãy tìm chăm sóc y tế. Lưu trữ P405 - Cất giữ khóa kín. Xử lý P501 - Vứt bỏ sản phẩm/thùng chứa phù hợp với các quy định địa phương, khu vực, quốc gia và quốc tế. Lộ trình vào Tiếp xúc với da. Tiếp xúc với mắt. Hít phảI. Các hiểm họa khác không Khử mỡ dưới da. cần phải được phân loại IV. BIỆN PHÁP SƠ CỨU VỀ Y TẾ