Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
123-86-4
Tên hóa chất
acetic acid, butyl ester
Nồng độ
25-<50
EC/CAS
64742-95-6
Tên hóa chất
Solvent naphtha (petroleum), light arom
Nồng độ
10-<25
EC/CAS
108-88-3
Tên hóa chất
Toluene
Nồng độ
0-<1
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2021-09-09
A. Tên sản phẩm
SADOLIN 2KPU THINNER
Mục đích sử dụng
Dung môi pha loãng
Số điện thoại khẩn cấp:
+84 8 3822 1612
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
akzo nobel
địa chỉ email
info.vn@akzonobel.com
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H225, H304, H315, H319, H335, H336, H412
Tiết diện 2
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Cảnh báo nguy cơ : H225 - Hơi và chất lỏng rất dễ cháy. H304 - Có thể chết người nếu nuốt phải và đi vào đường thở. H315 - Gây kích ứng da. H319 - Gây kích ứng mắt nghiêm trọng. H335 - Có thể gây kích ứng hô hấp. H336 - Có thể gây uể oải hoặc chóng mặt. H412 - Có hại đối với sinh vật thủy sinh với ảnh hưởng kéo dài. Các công bố về phòng ngừa Tổng quát : P102 - Tránh xa tầm với của trẻ em. P101 - Nếu cần tư vấn về y học, tham khảo thùng chứa hoặc nhãn sản phẩm. Ngăn chặn : P280 - Mang găng tay bảo hộ. Mang đồ bảo hộ mắt hoặc mặt. P210 - Giữ tránh xa nguồn nóng, tia lửa, ngọn lửa trần và bề mặt nóng. Không được hút thuốc. P271 - Chỉ sử dụng ngoài trời hoặc ở một khu vực được thông khí tốt. P273 - Tránh thải ra môi trường. P261 - Tránh hít thở hơi. P264 - Rửa tay kỹ lưỡng sau khi xử lý.
Phản ứng
P304 + P312 - NẾU HÍT PHẢI: Gọi cho một TRUNG TÂM ĐỘC CHẤT hay bác sĩ nếu bạn thấy không được khỏe. P301 + P310, P331 - NẾU NUỐT PHẢI: Gọi ngay cho một TRUNG TÂM ĐỘC CHẤT hoặc bác sĩ. KHÔNG cố tạo cho nôn mửa. P362 + P364 - Cởi bỏ quần áo bị ô nhiễm và đem giặt trước khi dùng lại. P305 + P351 + P338 - NẾU BỊ DÍNH VÀO MẮT: Súc rửa bằng nước cẩn thận trong vài phút. Gỡ bỏ kính áp tròng nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. P337 + P313 - Nếu kích ứng mắt vẫn còn dai dẳng: Hãy tìm chăm sóc hoặc là tư vấn y tế. Lưu trữ : P405 - Cất giữ khóa kín. P403 + P233 - Cất giữ ở một nơi thông gió tốt. Giữ cho thùng chứa được đậy kín. P403 + P235 - Giữ lạnh. Xử lý : P501 - Thải bỏ sơn và thùng chứa phù hợp với các quy định địa phương, khu vực, quốc gia và quốc tế. Thành phần nguy hiểm : butylaxetat Solvent naphtha (petroleum), light arom. xylene ethylbenzene toluen 3. Thông tin về thành phần các chất Chất/pha chế