SADOLIN 2KPU THINNER

akzo nobel

Đã sửa đổi : 2021-09-09

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.
GHS02 GHS07 GHS08
Đánh giá rủi ro sức khỏe 3
Đánh giá nguy cơ an toàn 3
Đánh giá rủi ro môi trường 3

Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế

EC/CAS

123-86-4

Tên hóa chất

acetic acid, butyl ester

Nồng độ

25-<50

Được liệt kê trong

EC/CAS

64742-95-6

Tên hóa chất

Solvent naphtha (petroleum), light arom

Nồng độ

10-<25

EC/CAS

1330-20-7

Tên hóa chất

Xylene

Nồng độ

10-<25

Được liệt kê trong

EC/CAS

100-41-4

Tên hóa chất

Ethylbenzene

Nồng độ

2.5-<10

Được liệt kê trong

Thông tin chung

Đã sửa đổi

2021-09-09

A. Tên sản phẩm

SADOLIN 2KPU THINNER

Mục đích sử dụng

Dung môi pha loãng

Số điện thoại khẩn cấp:

+84 8 3822 1612

Các biểu tượng trong SDS

GHS02 GHS07 GHS08

Thông tin công ty

Công ty

akzo nobel

địa chỉ email

info.vn@akzonobel.com

Thông tin GHS

Từ tín hiệu

Sự nguy hiểm

Hazard Codes

Báo cáo nguy hiểm (CLP)

H225, H304, H315, H319, H335, H336, H412

Tiết diện 2

Phần 2: xác định các mối nguy hiểm

Cảnh báo nguy cơ : H225 - Hơi và chất lỏng rất dễ cháy. H304 - Có thể chết người nếu nuốt phải và đi vào đường thở. H315 - Gây kích ứng da. H319 - Gây kích ứng mắt nghiêm trọng. H335 - Có thể gây kích ứng hô hấp. H336 - Có thể gây uể oải hoặc chóng mặt. H412 - Có hại đối với sinh vật thủy sinh với ảnh hưởng kéo dài. Các công bố về phòng ngừa Tổng quát : P102 - Tránh xa tầm với của trẻ em. P101 - Nếu cần tư vấn về y học, tham khảo thùng chứa hoặc nhãn sản phẩm. Ngăn chặn : P280 - Mang găng tay bảo hộ. Mang đồ bảo hộ mắt hoặc mặt. P210 - Giữ tránh xa nguồn nóng, tia lửa, ngọn lửa trần và bề mặt nóng. Không được hút thuốc. P271 - Chỉ sử dụng ngoài trời hoặc ở một khu vực được thông khí tốt. P273 - Tránh thải ra môi trường. P261 - Tránh hít thở hơi. P264 - Rửa tay kỹ lưỡng sau khi xử lý.

Phản ứng

P304 + P312 - NẾU HÍT PHẢI: Gọi cho một TRUNG TÂM ĐỘC CHẤT hay bác sĩ nếu bạn thấy không được khỏe. P301 + P310, P331 - NẾU NUỐT PHẢI: Gọi ngay cho một TRUNG TÂM ĐỘC CHẤT hoặc bác sĩ. KHÔNG cố tạo cho nôn mửa. P362 + P364 - Cởi bỏ quần áo bị ô nhiễm và đem giặt trước khi dùng lại. P305 + P351 + P338 - NẾU BỊ DÍNH VÀO MẮT: Súc rửa bằng nước cẩn thận trong vài phút. Gỡ bỏ kính áp tròng nếu có và dễ thực hiện. Tiếp tục rửa. P337 + P313 - Nếu kích ứng mắt vẫn còn dai dẳng: Hãy tìm chăm sóc hoặc là tư vấn y tế. Lưu trữ : P405 - Cất giữ khóa kín. P403 + P233 - Cất giữ ở một nơi thông gió tốt. Giữ cho thùng chứa được đậy kín. P403 + P235 - Giữ lạnh. Xử lý : P501 - Thải bỏ sơn và thùng chứa phù hợp với các quy định địa phương, khu vực, quốc gia và quốc tế. Thành phần nguy hiểm : butylaxetat Solvent naphtha (petroleum), light arom. xylene ethylbenzene toluen 3. Thông tin về thành phần các chất Chất/pha chế

SDS Library

Chuyển thư viện SDS của bạn lên trực tuyến ngay hôm nay

Check Icon
Thiết lập – Thiết lập dễ dàng với cơ sở dữ liệu của chúng tôi chứa 16 triệu+ SDS
Check Icon
Cập nhật – SDS của bạn được cập nhật lên phiên bản mới nhất.
Check Icon
Truy cập của nhân viên – Máy tính bảng, điện thoại thông minh hoặc liên kết từ mạng nội bộ của công ty
Check Icon
An toàn – Truy cập thông tin sơ cứu chỉ với một cú nhấp chuột.
Check Icon
Nhãn – Tạo nhãn cho thùng chứa thứ cấp chỉ với một cú nhấp chuột.