Lưu ý: Thành phần được liệt kê trong danh sách hóa chất hạn chế
EC/CAS
68476-85-7
Tên hóa chất
Petroleum gases, liquefied
Nồng độ
30-50
EC/CAS
108-88-3
Tên hóa chất
Toluene
Nồng độ
10-15
EC/CAS
141-78-6
Tên hóa chất
acetic acid, ethyl ester
Nồng độ
6-10
EC/CAS
67-56-1
Tên hóa chất
Methanol
Nồng độ
2-4 0.5-1
Được liệt kê trong
Thông tin chung
Đã sửa đổi
2019-09-16
A. Tên sản phẩm
Rat Repellant Spray
Nhận dạng hóa chất
Rat Repellant Spray
Mục đích sử dụng
Rodent repellant 1.3. Thông tin người cung ứng Địa chỉ
Số điện thoại khẩn cấp:
+84 28 5416 0429
Các biểu tượng trong SDS
Thông tin công ty
Công ty
TNHH 3M Việt Nam
Thông tin GHS
Từ tín hiệu
Sự nguy hiểm
Hazard Codes
Báo cáo nguy hiểm (CLP)
H302, H315, H319, H336, H360, H370, H372, H402
Tiết diện 2
2.1 Phân loại chất hoặc hỗn hợp
Độc tính cấp (miệng): loại 4. Tổn thương/ kích ứng mắt nghiêm trọng: loại 2 Ăn mòn/kích ứng da: loại 2 Độc tính sinh sản - loại 1B Độc đối với cơ quan đặc hiệu (phơi nhiễm đơn): loại 1 Độc đối với cơ quan đặc hiệu (phơi nhiễm đơn): loại 3 Độc đối với cơ quan đặc hiệu (phơi nhiễm kép): loại 1 Độc tính cấp với hệ thủy sinh: loại 3 Thành phần nhãn Từ khóa
Phần 2: xác định các mối nguy hiểm
Biểu tượng cảnh bảo Dấu chấm than | Nguy cơ về sức khỏe Hình vẽ cảnh bảo Cảnh báo nguy hiểm H302 Nguy hiểm nếu nuốt phải. H319 Gây kích ứng mắt nghiêm trọng H315 Gây kích ứng da H336 Có thể gây buồn ngủ hoặc chóng mặt. H360 Có thể ảnh hưởng khả năng sinh sản hoặc thai nhi. H370 Gây tổn thương đến các cơ quan: Hệ tuần hoàn | H372 Có thể gây tổn thương đến cơn qua nếu phơi nhiễm kéo dài và lặp lại. hệ thần kinh | cơ quan cảm giác | H402 Có hại đối với hệ thủy sinh. Lưu ý phòng ngừa
Phòng ngừa
P201 Cần có hướng dẫn đặc biệt trước khi dùng. P260 Không hít bụi/khói/khí/sương/hơi/phun. P261 Tránh hít bụi/khói/khí/sương/hơi/phun. P271 Chỉ sử dụng ở ngoài trời hoặc khu vực có hệ thống thông khí tốt. P280E Đeo găng tay bảo hộ.
Phản ứng
P305 + P351 + P338 Nếu dính phải mắt: Rửa sạch trong vài phút. Tháo kính áp tròng nếu có thể. Tiếp tục rửa. P302 + P352 Nếu dính trên da: rửa với một lượng lớn xà phòng và nước sạch P332 + P313 Nếu da bị kích ứng: cần can thiệp y tế. P301 + P312 Trong trường hợp nuốt phải: gọi trung tâm phòng độc hoặc bác sĩ/nhân viên y tế nếu bạn cảm thấy không khỏe. P308 + P311 Trong trường hợp phơi nhiễm hoặc nghi ngờ: liên hệ trung tâm cấp cứu - phòng độc hoặc bác sĩ/kỹ thuật viên y tế. P308 + P313 Trường hợp phơi nhiễm hoặc có bất kỳ quan ngại: cần tư vấn/can thiệp y tế. Lưu trữ: P405 Tủ đựng phải được khóa lại. Sự tiêu hủy P501 Tiêu hủy sản phẩm/bình chứa theo đúng các quy định hiện hành tại địa phương/khu vực/quốc gia/quốc tế. Nguy cơ khác Không có Phần 3: thành phần/ thông tin nguyên liệu Sản phẩm này là hợp chất